Bible Explorer

Hình ảnh do chính các bảo tàng phát hành thuộc phạm vi công cộng / CC0 (the Met, Getty, Rijksmuseum, NGA, LACMA…) · “Kinh Thánh trong nghệ thuật”; bảo tàng và giấy phép của từng tác phẩm có trên trang của nó

Theo sách trong Kinh Thánh

Sáng Thế Ký

Sự sáng tạo chim và cá (Ms. 100, fol. 3, trích Sách muông thú Northumberland), Họa sĩ người Anh vô danhSự sáng tạo chim và cá (Ms. 100, fol. 3, trích Sách muông thú Northumberland)Họa sĩ người Anh vô danh · about 1250–1260 A-đam và Ê-va sau khi bị đuổi khỏi vườn Địa Đàng, Lucas van LeydenA-đam và Ê-va sau khi bị đuổi khỏi vườn Địa ĐàngLucas van Leyden · 1510 Tàu của Nô-ê, RembrandtTàu của Nô-êRembrandt · c. 1660 Các loài vật vào tàu Nô-ê, Jan Brueghel ChaCác loài vật vào tàu Nô-êJan Brueghel Cha · 1613 Nước lụt; Chim bồ câu trở về tàu với nhành ô-li-ve (Ms. 33, fol. 9, trích Weltchronik), Họa sĩ vô danh, RegensburgNước lụt; Chim bồ câu trở về tàu với nhành ô-li-ve (Ms. 33, fol. 9, trích Weltchronik)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1400–1410 Của lễ đầu tiên của Nô-ê, Maarten van HeemskerckCủa lễ đầu tiên của Nô-êMaarten van Heemskerck · 1559 Đức Chúa Trời lập giao ước với Nô-ê (trích “Liber Genesis”), Crispijn de Passe ChaĐức Chúa Trời lập giao ước với Nô-ê (trích “Liber Genesis”)Crispijn de Passe Cha · 1612 Tháp Ba-bên, Họa sĩ vô danh, BrugesTháp Ba-bênHọa sĩ vô danh, Bruges · c. 1490 Việc xây tháp Ba-bên (Ms. 33, fol. 13, trích Weltchronik), Họa sĩ vô danh, RegensburgViệc xây tháp Ba-bên (Ms. 33, fol. 13, trích Weltchronik)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1400–1410 Cuộc gặp gỡ giữa Áp-ra-ham và Mên-chi-xê-đéc, RubensCuộc gặp gỡ giữa Áp-ra-ham và Mên-chi-xê-đécRubens · c. 1626 Áp-ra-ham và ba thiên sứ, Lucas van LeydenÁp-ra-ham và ba thiên sứLucas van Leyden · c. 1513 Áp-ra-ham và ba thiên sứ (Ms. Ludwig IX 18, fol. 11, trích Sách giờ kinh Spinola), Danh họa của vua James IV xứ ScotlandÁp-ra-ham và ba thiên sứ (Ms. Ludwig IX 18, fol. 11, trích Sách giờ kinh Spinola)Danh họa của vua James IV xứ Scotland · about 1510–1520 Áp-ra-ham tiếp đãi ba thiên sứ, Ferdinand BolÁp-ra-ham tiếp đãi ba thiên sứFerdinand Bol · 1660–1663 Áp-ra-ham tiếp đãi các thiên sứ, RembrandtÁp-ra-ham tiếp đãi các thiên sứRembrandt · 1656 Lót và các con gái [mặt sau], Albrecht DürerLót và các con gái [mặt sau]Albrecht Dürer · c. 1496/1499 Áp-ra-ham âu yếm Y-sác, RembrandtÁp-ra-ham âu yếm Y-sácRembrandt · c. 1637 Áp-ra-ham đuổi A-ga, Lucas van LeydenÁp-ra-ham đuổi A-gaLucas van Leyden · 1516 Áp-ra-ham đuổi A-ga và Ích-ma-ên, RembrandtÁp-ra-ham đuổi A-ga và Ích-ma-ênRembrandt · 1637 Áp-ra-ham đuổi A-ga và Ích-ma-ên, RembrandtÁp-ra-ham đuổi A-ga và Ích-ma-ênRembrandt · c. 1650 A-ga trong đồng vắng, CorotA-ga trong đồng vắngCorot · 1835 Áp-ra-ham đi dâng Y-sác, Lucas van LeydenÁp-ra-ham đi dâng Y-sácLucas van Leyden · 1517/1519 Áp-ra-ham và Y-sác, RembrandtÁp-ra-ham và Y-sácRembrandt · 1645 Sự hiến tế của Áp-ra-ham, RembrandtSự hiến tế của Áp-ra-hamRembrandt · 1655 Việc dâng Y-sác (Ms. 33, fol. 34, trích Weltchronik), Họa sĩ vô danh, RegensburgViệc dâng Y-sác (Ms. 33, fol. 34, trích Weltchronik)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1400–1410 Rê-be-ca bên giếng nước, Veronese và xưởng vẽRê-be-ca bên giếng nướcVeronese và xưởng vẽ · c. 1582/1588 Gia-cốp lấy quyền trưởng nam của Ê-sau (Ms. 33, fol. 36v, trích Weltchronik), Họa sĩ vô danh, RegensburgGia-cốp lấy quyền trưởng nam của Ê-sau (Ms. 33, fol. 36v, trích Weltchronik)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1400–1410 Ê-sau bán quyền trưởng nam, Theo Paulus MoreelseÊ-sau bán quyền trưởng namTheo Paulus Moreelse · after 1609 Y-sác chúc phước cho Gia-cốp, Govert FlinckY-sác chúc phước cho Gia-cốpGovert Flinck · c. 1638 Y-sác chúc phước cho Gia-cốp, Gerbrand van den EeckhoutY-sác chúc phước cho Gia-cốpGerbrand van den Eeckhout · 1642 Chiêm bao của Gia-cốp (Ms. 33, fol. 40, trích Weltchronik), Họa sĩ vô danh, RegensburgChiêm bao của Gia-cốp (Ms. 33, fol. 40, trích Weltchronik)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1400–1410 Cái thang của Gia-cốp, RembrandtCái thang của Gia-cốpRembrandt · 1655 Cuộc gặp gỡ giữa Gia-cốp và Ra-chên, Claes MoeyaertCuộc gặp gỡ giữa Gia-cốp và Ra-chênClaes Moeyaert · c. 1638 Gia-cốp vật lộn với thiên sứ, DelacroixGia-cốp vật lộn với thiên sứDelacroix · 1850 Giô-sép kể chiêm bao cho Gia-cốp, Lucas van LeydenGiô-sép kể chiêm bao cho Gia-cốpLucas van Leyden · 1512 Giô-sép kể chiêm bao, RembrandtGiô-sép kể chiêm baoRembrandt · 1633 Giô-sép kể chiêm bao, RembrandtGiô-sép kể chiêm baoRembrandt · 1638 Áo của Giô-sép được đem về cho Gia-cốp, RembrandtÁo của Giô-sép được đem về cho Gia-cốpRembrandt · c. 1633 Giô-sép chạy trốn vợ Phô-ti-pha, Lucas van LeydenGiô-sép chạy trốn vợ Phô-ti-phaLucas van Leyden · 1512 Vợ Phô-ti-pha cáo Giô-sép, Lucas van LeydenVợ Phô-ti-pha cáo Giô-sépLucas van Leyden · 1512 Vợ Phô-ti-pha cáo Giô-sép trước mặt chồng, RembrandtVợ Phô-ti-pha cáo Giô-sép trước mặt chồngRembrandt · 1620–69 Giô-sép trong ngục bàn chiêm bao của quan tửu chánh và quan thượng thiện, RembrandtGiô-sép trong ngục bàn chiêm bao của quan tửu chánh và quan thượng thiệnRembrandt · c. 1650–1655 Giô-sép bàn chiêm bao trong ngục, Lucas van LeydenGiô-sép bàn chiêm bao trong ngụcLucas van Leyden · 1512 Giô-sép giải chiêm bao cho Pha-ra-ôn, Lucas van LeydenGiô-sép giải chiêm bao cho Pha-ra-ônLucas van Leyden · 1512 Tìm thấy chén bạc; Giô-sép tỏ mình cho các anh (Ms. 33, fol. 53, trích Weltchronik), Họa sĩ vô danh, RegensburgTìm thấy chén bạc; Giô-sép tỏ mình cho các anh (Ms. 33, fol. 53, trích Weltchronik)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1400–1410

Xuất Ê-díp-tô Ký

Tìm thấy Môi-se, VeroneseTìm thấy Môi-seVeronese · c. 1581/1582 Phong cảnh với Môi-se và bụi gai cháy, DomenichinoPhong cảnh với Môi-se và bụi gai cháyDomenichino · 1610–16 Bụi gai cháy (Ms. 101, fol. 13, trích Illustrated Vita Christi, kèm các phần kinh nguyện), Họa sĩ người Anh vô danhBụi gai cháy (Ms. 101, fol. 13, trích Illustrated Vita Christi, kèm các phần kinh nguyện)Họa sĩ người Anh vô danh · about 1480–1490 Môi-se và A-rôn trước mặt Pha-ra-ôn, Johan WierixMôi-se và A-rôn trước mặt Pha-ra-ônJohan Wierix · 1585 Vượt qua Biển Đỏ; Quân Ê-díp-tô bị nhận chìm (Ms. 33, fol. 77v, trích Weltchronik), Họa sĩ vô danh, RegensburgVượt qua Biển Đỏ; Quân Ê-díp-tô bị nhận chìm (Ms. 33, fol. 77v, trích Weltchronik)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1400–1410 Đạo binh Pha-ra-ôn chìm trong Biển Đỏ, TitianĐạo binh Pha-ra-ôn chìm trong Biển ĐỏTitian · c. 1514/1515 (design); this impression from the edition printed in Venice in 1549 Lượm ma-na, BachiaccaLượm ma-naBachiacca · 1540/1555 Môi-se đập hòn đá, Joachim WtewaelMôi-se đập hòn đáJoachim Wtewael · 1624 Môi-se đập vỡ các bảng luật pháp và đốt bò con vàng (Ms. 33, fol. 88, trích Weltchronik), Họa sĩ vô danh, RegensburgMôi-se đập vỡ các bảng luật pháp và đốt bò con vàng (Ms. 33, fol. 88, trích Weltchronik)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1400–1410 Nhảy múa quanh bò con vàng, Lucas van LeydenNhảy múa quanh bò con vàngLucas van Leyden · c. 1530

Dân Số Ký

Phong cảnh với các thám tử trở về từ Ca-na-an, Theo Maarten van HeemskerckPhong cảnh với các thám tử trở về từ Ca-na-anTheo Maarten van Heemskerck · 1554–1558 Con rắn bằng đồng (Ms. 33, fol. 103, trích Weltchronik), Họa sĩ vô danh, RegensburgCon rắn bằng đồng (Ms. 33, fol. 103, trích Weltchronik)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1400–1410 Con lừa của Ba-la-am (Ms. 33, fol. 105v, trích Weltchronik), Họa sĩ vô danh, RegensburgCon lừa của Ba-la-am (Ms. 33, fol. 105v, trích Weltchronik)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1400–1410 Ba-la-am và thiên sứ, Dirck CoornhertBa-la-am và thiên sứDirck Coornhert · 1554

Giô-suê

Ra-háp giấu các thám tử ở Giê-ri-cô (Ms. 33, fol. 114, trích Weltchronik), Họa sĩ vô danh, RegensburgRa-háp giấu các thám tử ở Giê-ri-cô (Ms. 33, fol. 114, trích Weltchronik)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1400–1410 Sự hủy diệt thành Giê-ri-cô, Philips GalleSự hủy diệt thành Giê-ri-côPhilips Galle · 1569 Giô-suê truyền cho mặt trời dừng lại trên Ga-ba-ôn, John MartinGiô-suê truyền cho mặt trời dừng lại trên Ga-ba-ônJohn Martin · 1816

Các Quan Xét

Gia-ên giết Si-sê-ra, Lucas van LeydenGia-ên giết Si-sê-raLucas van Leyden · 1516/1519 Gia-ên giết Si-sê-ra, RembrandtGia-ên giết Si-sê-raRembrandt · c. 1658–1659 Ghê-đê-ôn và lốt chiên khô lạ lùng; Ghê-đê-ôn và sương trên lốt chiên (Ms. 33, fol. 130v, trích Weltchronik), Họa sĩ vô danh, RegensburgGhê-đê-ôn và lốt chiên khô lạ lùng; Ghê-đê-ôn và sương trên lốt chiên (Ms. 33, fol. 130v, trích Weltchronik)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1400–1410 Ghê-đê-ôn chọn quân lính, Antonio TempestaGhê-đê-ôn chọn quân línhAntonio Tempesta · 1613 Con gái của Giép-thê, Louis ChéronCon gái của Giép-thêLouis Chéron · late 17th century Sam-sôn và sư tử, DürerSam-sôn và sư tửDürer · c. 1497–98 Sam-sôn khiêng cửa thành Ga-xa; Đa-li-la trói Sam-sôn (Ms. 33, fol. 145v, trích Weltchronik), Họa sĩ vô danh, RegensburgSam-sôn khiêng cửa thành Ga-xa; Đa-li-la trói Sam-sôn (Ms. 33, fol. 145v, trích Weltchronik)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1400–1410 Sam-sôn và Đa-li-la, Lucas van LeydenSam-sôn và Đa-li-laLucas van Leyden · c. 1507 Sam-sôn và Đa-li-la, Jan LievensSam-sôn và Đa-li-laJan Lievens · c. 1626–1627 (the museum’s label gives c. 1631) Sam-sôn và Đa-li-la, Lucas Cranach ChaSam-sôn và Đa-li-laLucas Cranach Cha · ca. 1528–30

Ru-tơ

Ru-tơ và Bô-ô, Nicolaes BerchemRu-tơ và Bô-ôNicolaes Berchem · 1640–1650 Bô-ô và Ru-tơ, RembrandtBô-ô và Ru-tơRembrandt · c. 1645

1 Sa-mu-ên

Tờ rời cắt từ một cuốn sách Thi Thiên: chữ đầu D[ominus illuminatio mea] với cảnh Sa-mu-ên xức dầu cho Đa-vít, Họa sĩ người Pháp vô danhTờ rời cắt từ một cuốn sách Thi Thiên: chữ đầu D[ominus illuminatio mea] với cảnh Sa-mu-ên xức dầu cho Đa-vítHọa sĩ người Pháp vô danh · c. 1270–1290 Sa-mu-ên xức dầu cho Đa-vít, Theo Maarten van HeemskerckSa-mu-ên xức dầu cho Đa-vítTheo Maarten van Heemskerck · c. 1556 Đa-vít và Gô-li-át (Ms. 23, fol. 121v, trích Sách giờ kinh Crohin-La Fontaine), Danh họa của Sách kinh DresdenĐa-vít và Gô-li-át (Ms. 23, fol. 121v, trích Sách giờ kinh Crohin-La Fontaine)Danh họa của Sách kinh Dresden · about 1480–1485 ? Đa-vít và Gô-li-át, RembrandtĐa-vít và Gô-li-átRembrandt · 1655 Đa-vít với đầu của Gô-li-át, Andrea del CastagnoĐa-vít với đầu của Gô-li-átAndrea del Castagno · c. 1450/1455 Đa-vít gảy đàn trước mặt Sau-lơ, Lucas van LeydenĐa-vít gảy đàn trước mặt Sau-lơLucas van Leyden · c. 1508 A-bi-ga-in và Đa-vít, Lucas van LeydenA-bi-ga-in và Đa-vítLucas van Leyden · in or before 1508 Cuộc gặp gỡ giữa Đa-vít và A-bi-ga-in, RubensCuộc gặp gỡ giữa Đa-vít và A-bi-ga-inRubens · c. 1630 Hồn Sa-mu-ên hiện ra cùng Sau-lơ, William BlakeHồn Sa-mu-ên hiện ra cùng Sau-lơWilliam Blake · c. 1800

2 Sa-mu-ên

Đa-vít rước hòm giao ước về Giê-ru-sa-lem (Ms. 101, fol. 14, trích Illustrated Vita Christi, kèm các phần kinh nguyện), Họa sĩ người Anh vô danhĐa-vít rước hòm giao ước về Giê-ru-sa-lem (Ms. 101, fol. 14, trích Illustrated Vita Christi, kèm các phần kinh nguyện)Họa sĩ người Anh vô danh · about 1480–1490 Đa-vít nghe tin U-ri chết, RembrandtĐa-vít nghe tin U-ri chếtRembrandt · c. 1650 Na-than khiển trách Đa-vít, RembrandtNa-than khiển trách Đa-vítRembrandt · 1650–55 Đa-vít cầu nguyện, RembrandtĐa-vít cầu nguyệnRembrandt · 1652 Những cảnh trong đời Đa-vít (Ms. Ludwig I 6, mặt trước, trích Kinh Thánh bằng tranh Morgan), Các họa sĩ người Pháp vô danhNhững cảnh trong đời Đa-vít (Ms. Ludwig I 6, mặt trước, trích Kinh Thánh bằng tranh Morgan)Các họa sĩ người Pháp vô danh · about 1250 Những cảnh trong đời Áp-sa-lôm (Ms. Ludwig I 6, mặt sau, trích Kinh Thánh bằng tranh Morgan), Các họa sĩ người Pháp vô danhNhững cảnh trong đời Áp-sa-lôm (Ms. Ludwig I 6, mặt sau, trích Kinh Thánh bằng tranh Morgan)Các họa sĩ người Pháp vô danh · about 1250 Đa-vít cầu nguyện, Lucas van LeydenĐa-vít cầu nguyệnLucas van Leyden · c. 1508 Đa-vít cầu xin cho dân Y-sơ-ra-ên khỏi dịch lệ (Ms. Ludwig IX 9, fol. 74v, trích một cuốn sách giờ kinh), Họa sĩ vùng Flandre vô danhĐa-vít cầu xin cho dân Y-sơ-ra-ên khỏi dịch lệ (Ms. Ludwig IX 9, fol. 74v, trích một cuốn sách giờ kinh)Họa sĩ vùng Flandre vô danh · after 1460

1 Các Vua

Sự xét đoán của Sa-lô-môn, Leonaert BramerSự xét đoán của Sa-lô-mônLeonaert Bramer · 1640s Sa-lô-môn và nữ vương Sê-ba; một sứ giả gặp Sa-lô-môn (Ms. 33, fol. 207, trích Weltchronik), Họa sĩ vô danh, RegensburgSa-lô-môn và nữ vương Sê-ba; một sứ giả gặp Sa-lô-môn (Ms. 33, fol. 207, trích Weltchronik)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1400–1410 Sa-lô-môn và nữ vương nước Sê-ba, Nhóm họa sĩ quanh Jan van ScorelSa-lô-môn và nữ vương nước Sê-baNhóm họa sĩ quanh Jan van Scorel · c. 1540–1545 Ê-li được chim quạ nuôi, SavoldoÊ-li được chim quạ nuôiSavoldo · c. 1510 Tiên tri Ê-li và người đàn bà góa ở Sa-rép-ta, Cornelis van PoelenburchTiên tri Ê-li và người đàn bà góa ở Sa-rép-taCornelis van Poelenburch · c. 1630 Cuộc thi dâng của lễ giữa Ê-li và các tiên tri của Ba-anh, Augustin HirschvogelCuộc thi dâng của lễ giữa Ê-li và các tiên tri của Ba-anhAugustin Hirschvogel · 1548 Giê-sa-bên hứa ban vườn nho của Na-bốt cho vua A-háp, Lucas van LeydenGiê-sa-bên hứa ban vườn nho của Na-bốt cho vua A-hápLucas van Leyden · 1516/1519

2 Các Vua

Ê-li lên trời (Ms. 33, fol. 229, trích Weltchronik), Họa sĩ vô danh, RegensburgÊ-li lên trời (Ms. 33, fol. 229, trích Weltchronik)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1400–1410 Ê-li được cất lên trong xe lửa, Giuseppe AngeliÊ-li được cất lên trong xe lửaGiuseppe Angeli · c. 1740/1755 Ê-li-sê làm cho đứa con đã chết của một người đàn bà sống lại (Ms. 33, fol. 230v, trích Weltchronik), Họa sĩ vô danh, RegensburgÊ-li-sê làm cho đứa con đã chết của một người đàn bà sống lại (Ms. 33, fol. 230v, trích Weltchronik)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1400–1410

Ê-xơ-tê

Ê-xơ-tê trước mặt A-suê-ru, Artemisia GentileschiÊ-xơ-tê trước mặt A-suê-ruArtemisia Gentileschi · 1620s Ê-xơ-tê trước vua A-suê-ru, Lucas van LeydenÊ-xơ-tê trước vua A-suê-ruLucas van Leyden · 1518 Ê-xơ-tê trước vua A-suê-ru, RembrandtÊ-xơ-tê trước vua A-suê-ruRembrandt · 1655/1660 Mạc-đô-chê được tôn vinh, Lucas van LeydenMạc-đô-chê được tôn vinhLucas van Leyden · 1515 Cuộc vinh danh Mạc-đô-chê, RembrandtCuộc vinh danh Mạc-đô-chêRembrandt · c. 1641

Gióp

Sách Gióp, tấm 1: Gióp hằng làm như vậy, William BlakeSách Gióp, tấm 1: Gióp hằng làm như vậyWilliam Blake · 1825 Sách Gióp, tấm 4: Chỉ một mình tôi thoát khỏi đặng báo tin cho ông, William BlakeSách Gióp, tấm 4: Chỉ một mình tôi thoát khỏi đặng báo tin cho ôngWilliam Blake · 1825 Những bạn hữu an ủi Gióp, William BlakeNhững bạn hữu an ủi GiópWilliam Blake · 1825 Sách Gióp, tấm 8: Ngày ta đã sanh ra, khá hư mất đi, William BlakeSách Gióp, tấm 8: Ngày ta đã sanh ra, khá hư mất điWilliam Blake · 1825 Sách Gióp, tấm 9: Có một thần đi ngang qua trước mặt tôi; các lông tóc của thịt tôi bèn xửng lên, William BlakeSách Gióp, tấm 9: Có một thần đi ngang qua trước mặt tôi; các lông tóc của thịt tôi bèn xửng lênWilliam Blake · 1825 Sách Gióp, tấm 10: Người công bình, người trọn vẹn đã trở nên một vật chê cười, William BlakeSách Gióp, tấm 10: Người công bình, người trọn vẹn đã trở nên một vật chê cườiWilliam Blake · 1825 Sách Gióp, tấm 12: Tôi đang trẻ, còn các anh là ông già; vì vậy, tôi nhát, William BlakeSách Gióp, tấm 12: Tôi đang trẻ, còn các anh là ông già; vì vậy, tôi nhátWilliam Blake · 1825 Sách Gióp, tấm 13: Bấy giờ, từ giữa cơn gió trốt, Đức Chúa Trời đáp cùng Gióp, William BlakeSách Gióp, tấm 13: Bấy giờ, từ giữa cơn gió trốt, Đức Chúa Trời đáp cùng GiópWilliam Blake · 1825 Sách Gióp, tấm 14: Các sao mai đồng hát hòa nhau, và các con trai Đức Chúa Trời cất tiếng reo mừng, William BlakeSách Gióp, tấm 14: Các sao mai đồng hát hòa nhau, và các con trai Đức Chúa Trời cất tiếng reo mừngWilliam Blake · 1825 Bê-hê-mốt và Lê-vi-a-than, William BlakeBê-hê-mốt và Lê-vi-a-thanWilliam Blake · 1825 Sách Gióp, tấm 17: Trước lỗ tai tôi có nghe đồn về Chúa, nhưng bây giờ, mắt tôi đã thấy Ngài, William BlakeSách Gióp, tấm 17: Trước lỗ tai tôi có nghe đồn về Chúa, nhưng bây giờ, mắt tôi đã thấy NgàiWilliam Blake · 1825 Sách Gióp, tấm 18: Gióp, kẻ tôi tớ ta sẽ cầu nguyện cho các ngươi, William BlakeSách Gióp, tấm 18: Gióp, kẻ tôi tớ ta sẽ cầu nguyện cho các ngươiWilliam Blake · 1825 Sách Gióp, tấm 19: Mỗi người đều cho Gióp một nén bạc, William BlakeSách Gióp, tấm 19: Mỗi người đều cho Gióp một nén bạcWilliam Blake · 1825 Sách Gióp, tấm 21: Đức Giê-hô-va ban phước cho buổi già của Gióp nhiều hơn lúc đang thì, William BlakeSách Gióp, tấm 21: Đức Giê-hô-va ban phước cho buổi già của Gióp nhiều hơn lúc đang thìWilliam Blake · 1825 Sách Gióp, tấm 20: Trong toàn xứ chẳng có người nữ nào lịch sự bằng ba con gái của Gióp, William BlakeSách Gióp, tấm 20: Trong toàn xứ chẳng có người nữ nào lịch sự bằng ba con gái của GiópWilliam Blake · 1825

Thi Thiên

Đa-vít: “Ôi! chớ chi tôi có cánh như bò câu, Ắt sẽ bay đi và ở được yên lặng.” Thi Thiên 55:6, Frederic LeightonĐa-vít: “Ôi! chớ chi tôi có cánh như bò câu, Ắt sẽ bay đi và ở được yên lặng.” Thi Thiên 55:6Frederic Leighton · 1865 Tờ rời cắt từ một cuốn sách Thi Thiên cho ca đoàn: chữ đầu E[xultate Deo] với vua Đa-vít gảy đàn luýt (Thi Thiên 80), Họa sĩ vô danh, BolognaTờ rời cắt từ một cuốn sách Thi Thiên cho ca đoàn: chữ đầu E[xultate Deo] với vua Đa-vít gảy đàn luýt (Thi Thiên 80)Họa sĩ vô danh, Bologna · c. 1408

Giê-rê-mi

Giê-rê-mi than khóc sự hủy diệt Giê-ru-sa-lem, RembrandtGiê-rê-mi than khóc sự hủy diệt Giê-ru-sa-lemRembrandt · 1630

Đa-ni-ên

Pho tượng Nê-bu-cát-nết-sa thấy, RembrandtPho tượng Nê-bu-cát-nết-sa thấyRembrandt · 1655 Chữ viết trên tường trong tiệc của Bên-xát-sa (Ms. 33, fol. 214v, trích Weltchronik), Họa sĩ vô danh, RegensburgChữ viết trên tường trong tiệc của Bên-xát-sa (Ms. 33, fol. 214v, trích Weltchronik)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1400–1410 Yến tiệc của Bên-xát-sa, John MartinYến tiệc của Bên-xát-saJohn Martin · 1826 Đa-ni-ên trong hang sư tử (Ms. 33, fol. 214, trích Weltchronik), Họa sĩ vô danh, RegensburgĐa-ni-ên trong hang sư tử (Ms. 33, fol. 214, trích Weltchronik)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1400–1410 Đa-ni-ên trong hang sư tử, RubensĐa-ni-ên trong hang sư tửRubens · c. 1614/1616 Đa-ni-ên trong hang sư tử, RembrandtĐa-ni-ên trong hang sư tửRembrandt · c. 1650 Dị tượng của Đa-ni-ên về bốn con thú, RembrandtDị tượng của Đa-ni-ên về bốn con thúRembrandt · 1655

Giô-na

Giô-na bị cá lớn mửa ra trên bờ biển Ni-ni-ve, Maarten van HeemskerckGiô-na bị cá lớn mửa ra trên bờ biển Ni-ni-veMaarten van Heemskerck · 1566 Giô-na dưới dây dưa, Antonie WierixGiô-na dưới dây dưaAntonie Wierix · 1585

Ma-thi-ơ

Nỗi lo của Thánh Giô-sép (L'anxiété de Saint Joseph), James TissotNỗi lo của Thánh Giô-sép (L'anxiété de Saint Joseph)James Tissot · 1886–1894 Thị kiến của Thánh Giô-sép (Vision de Saint Joseph), James TissotThị kiến của Thánh Giô-sép (Vision de Saint Joseph)James Tissot · 1886–1894 Các thầy bác sĩ trong nhà Hê-rốt (Les rois mages chez Hérode), James TissotCác thầy bác sĩ trong nhà Hê-rốt (Les rois mages chez Hérode)James Tissot · 1886–1894 Các thầy bác sĩ trên đường đi (Les rois mages en voyage), James TissotCác thầy bác sĩ trên đường đi (Les rois mages en voyage)James Tissot · 1886–1894 Các nhà thông thái thờ lạy, DürerCác nhà thông thái thờ lạyDürer · c. 1501–1503 Các nhà thông thái thờ lạy, Lucas van LeydenCác nhà thông thái thờ lạyLucas van Leyden · 1513 Các nhà thông thái thờ lạy Chúa Hài Đồng (Ms. Ludwig VII 1, fol. 25v, trích Sách chúc phúc), Họa sĩ vô danh, RegensburgCác nhà thông thái thờ lạy Chúa Hài Đồng (Ms. Ludwig VII 1, fol. 25v, trích Sách chúc phúc)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1030–1040 Các nhà thông thái thờ lạy, Fra Angelico và Fra Filippo LippiCác nhà thông thái thờ lạyFra Angelico và Fra Filippo Lippi · c. 1440/1460 Trốn qua Ê-díp-tô, DürerTrốn qua Ê-díp-tôDürer · c. 1503–5 Trốn sang Ê-díp-tô (Ms. 23, fol. 114v, trích Sách giờ kinh Crohin-La Fontaine), Danh họa của Sách kinh DresdenTrốn sang Ê-díp-tô (Ms. 23, fol. 114v, trích Sách giờ kinh Crohin-La Fontaine)Danh họa của Sách kinh Dresden · about 1480–1485 ? Trốn sang Ê-díp-tô, CarpaccioTrốn sang Ê-díp-tôCarpaccio · c. 1515 Trốn qua Ê-díp-tô: cảnh đêm, RembrandtTrốn qua Ê-díp-tô: cảnh đêmRembrandt · 1651 Trốn qua Ê-díp-tô (La fuite en Égypte), James TissotTrốn qua Ê-díp-tô (La fuite en Égypte)James Tissot · 1886–1894 Trở về từ Ê-díp-tô (Retour d'Égypte), James TissotTrở về từ Ê-díp-tô (Retour d'Égypte)James Tissot · 1886–1894 Thánh Giăng Báp-tít giảng đạo, Willem ReuterThánh Giăng Báp-tít giảng đạoWillem Reuter · c. 1665 Tiếng kêu trong đồng vắng (La voix dans le désert), James TissotTiếng kêu trong đồng vắng (La voix dans le désert)James Tissot · 1886–1894 Thánh Giăng Báp-tít và người Pha-ri-si (Saint Jean-Baptiste et les pharisiens), James TissotThánh Giăng Báp-tít và người Pha-ri-si (Saint Jean-Baptiste et les pharisiens)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus chịu phép báp-tem tại sông Giô-đanh, Lucas van LeydenChúa Jêsus chịu phép báp-tem tại sông Giô-đanhLucas van Leyden · c. 1510 Phép báp-tem của Chúa Jêsus, Juan de FlandesPhép báp-tem của Chúa JêsusJuan de Flandes · c. 1508/1519 Chúa Jêsus chịu cám dỗ, Lucas van LeydenChúa Jêsus chịu cám dỗLucas van Leyden · 1518 Chúa Jêsus chịu cám dỗ, Juan de FlandesChúa Jêsus chịu cám dỗJuan de Flandes · c. 1500/1504 Chúa Jêsus được đem lên nóc đền thờ (Jésus porté sur le pinacle du Temple), James TissotChúa Jêsus được đem lên nóc đền thờ (Jésus porté sur le pinacle du Temple)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus được thần đem lên núi cao (Jésus transporté par l'esprit sur une haute montagne), James TissotChúa Jêsus được thần đem lên núi cao (Jésus transporté par l'esprit sur une haute montagne)James Tissot · 1886–1894 Thiên sứ hầu việc Chúa Jêsus (Jésus assisté par les anges), James TissotThiên sứ hầu việc Chúa Jêsus (Jésus assisté par les anges)James Tissot · 1886–1894 Kêu gọi Thánh Phi-e-rơ và Thánh Anh-rê (Vocation de Saint Pierre et Saint André), James TissotKêu gọi Thánh Phi-e-rơ và Thánh Anh-rê (Vocation de Saint Pierre et Saint André)James Tissot · 1886–1894 Kêu gọi hai sứ đồ Phi-e-rơ và Anh-rê, DuccioKêu gọi hai sứ đồ Phi-e-rơ và Anh-rêDuccio · 1308–1311 Kêu gọi Thánh Gia-cơ và Thánh Giăng (Vocation de Saint Jacques et de Saint Jean), James TissotKêu gọi Thánh Gia-cơ và Thánh Giăng (Vocation de Saint Jacques et de Saint Jean)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus giảng đạo (“La Petite Tombe”), RembrandtChúa Jêsus giảng đạo (“La Petite Tombe”)Rembrandt · c. 1652 Bài giảng trên núi, Jan Brueghel ChaBài giảng trên núiJan Brueghel Cha · 1598 Bài giảng về các phước lành (Le sermon des béatitudes), James TissotBài giảng về các phước lành (Le sermon des béatitudes)James Tissot · 1886–1894 Bài cầu nguyện của Chúa (Le "Pater Noster"), James TissotBài cầu nguyện của Chúa (Le "Pater Noster")James Tissot · 1886–1894 Lạy Chúa, tôi chẳng đáng (Domine Non Sum Dignus), James TissotLạy Chúa, tôi chẳng đáng (Domine Non Sum Dignus)James Tissot · 1886–1894 Kêu gọi Thánh Ma-thi-ơ (Vocation de Saint Mathieu), James TissotKêu gọi Thánh Ma-thi-ơ (Vocation de Saint Mathieu)James Tissot · 1886–1894 Bữa ăn tại nhà Ma-thi-ơ (Le repas chez Mathieu), James TissotBữa ăn tại nhà Ma-thi-ơ (Le repas chez Mathieu)James Tissot · 1886–1894 Người teo tay (L'homme à la main desséchée), James TissotNgười teo tay (L'homme à la main desséchée)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus dạy dân chúng bên bờ biển (Jésus enseigne le peuple près de la mer), James TissotChúa Jêsus dạy dân chúng bên bờ biển (Jésus enseigne le peuple près de la mer)James Tissot · 1886–1894 Người gieo giống (Le semeur), James TissotNgười gieo giống (Le semeur)James Tissot · 1886–1894 Kẻ thù gieo cỏ lùng (L'Ennemi qui sème), James TissotKẻ thù gieo cỏ lùng (L'Ennemi qui sème)James Tissot · 1886–1894 Của báu chôn giấu (Le trésor enfoui), James TissotCủa báu chôn giấu (Le trésor enfoui)James Tissot · 1886–1894 Phép lạ năm cái bánh và hai con cá, TintorettoPhép lạ năm cái bánh và hai con cáTintoretto · ca. 1545–50 Phép lạ bánh và cá (La multiplication des pains), James TissotPhép lạ bánh và cá (La multiplication des pains)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus một mình lên núi cầu nguyện (Jésus monte seul sur une montagne pour prier), James TissotChúa Jêsus một mình lên núi cầu nguyện (Jésus monte seul sur une montagne pour prier)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus đi trên mặt biển (Jésus marche sur la mer), James TissotChúa Jêsus đi trên mặt biển (Jésus marche sur la mer)James Tissot · 1886–1894 Thánh Phi-e-rơ đi trên mặt biển (Saint Pierre marche sur la mer), James TissotThánh Phi-e-rơ đi trên mặt biển (Saint Pierre marche sur la mer)James Tissot · 1886–1894 Quyền đứng đầu của Thánh Phi-e-rơ (La primauté de Saint-Pierre), James TissotQuyền đứng đầu của Thánh Phi-e-rơ (La primauté de Saint-Pierre)James Tissot · 1886–1894 Ớ Sa-tan, hãy lui ra đằng sau ta (Rétire-toi, Satan), James TissotỚ Sa-tan, hãy lui ra đằng sau ta (Rétire-toi, Satan)James Tissot · 1886–1894 Sự hóa hình (Ms. 101, fol. 55v, trích Illustrated Vita Christi, kèm các phần kinh nguyện), Họa sĩ người Anh vô danhSự hóa hình (Ms. 101, fol. 55v, trích Illustrated Vita Christi, kèm các phần kinh nguyện)Họa sĩ người Anh vô danh · about 1480–1490 Sự hóa hình (La transfiguration), James TissotSự hóa hình (La transfiguration)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus giảng dạy (Bản in Một trăm Guilder), RembrandtChúa Jêsus giảng dạy (Bản in Một trăm Guilder)Rembrandt · c. 1643/1649 Người trẻ giàu có buồn bực bỏ đi (Le jeune homme riche s'en alla triste), James TissotNgười trẻ giàu có buồn bực bỏ đi (Le jeune homme riche s'en alla triste)James Tissot · 1886–1894 Hai người mù ở Giê-ri-cô (Les deux aveugles à Jericho), James TissotHai người mù ở Giê-ri-cô (Les deux aveugles à Jericho)James Tissot · 1886–1894 Con lừa con ở Bê-pha-giê (L'ânon de Bethphagé), James TissotCon lừa con ở Bê-pha-giê (L'ânon de Bethphagé)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus vào thành Giê-ru-sa-lem (Ms. Ludwig IX 19, fol. 77v, trích Sách kinh nguyện của Hồng y Albrecht xứ Brandenburg), Simon BeningChúa Jêsus vào thành Giê-ru-sa-lem (Ms. Ludwig IX 19, fol. 77v, trích Sách kinh nguyện của Hồng y Albrecht xứ Brandenburg)Simon Bening · about 1525–1530 Chúa Jêsus vào thành Giê-ru-sa-lem (Ms. Ludwig VII 1, fol. 36, trích Sách chúc phúc), Họa sĩ vô danh, RegensburgChúa Jêsus vào thành Giê-ru-sa-lem (Ms. Ludwig VII 1, fol. 36, trích Sách chúc phúc)Họa sĩ vô danh, Regensburg · about 1030–1040 Chúa Jêsus vào thành Giê-ru-sa-lem, DürerChúa Jêsus vào thành Giê-ru-sa-lemDürer · probably c. 1509/1510 Đuổi kẻ buôn bán ra khỏi đền thờ (Les vendeurs chassés du Temple), James TissotĐuổi kẻ buôn bán ra khỏi đền thờ (Les vendeurs chassés du Temple)James Tissot · 1886–1894 Ngài chữa lành kẻ què (Il guérit les boiteux), James TissotNgài chữa lành kẻ què (Il guérit les boiteux)James Tissot · 1886–1894 Đồng tiền nộp thuế, Lucas van LeydenĐồng tiền nộp thuếLucas van Leyden · c. 1523 Đồng tiền nộp thuế (Le denier de César), James TissotĐồng tiền nộp thuế (Le denier de César)James Tissot · 1886–1894 Đồng tiền nộp thuế, RembrandtĐồng tiền nộp thuếRembrandt · c. 1635 Giê-ru-sa-lem, Giê-ru-sa-lem (Jérusalem Jérusalem), James TissotGiê-ru-sa-lem, Giê-ru-sa-lem (Jérusalem Jérusalem)James Tissot · 1886–1894 Những người nữ đồng trinh khôn (Les vierges sages), James TissotNhững người nữ đồng trinh khôn (Les vierges sages)James Tissot · 1886–1894 Ví dụ về các người nữ đồng trinh khôn và dại, William BlakeVí dụ về các người nữ đồng trinh khôn và dạiWilliam Blake · ca. 1799–1800 Những người nữ đồng trinh dại (Les vierges folles), James TissotNhững người nữ đồng trinh dại (Les vierges folles)James Tissot · 1886–1894 Bữa tiệc ly (Ms. Ludwig IX 19, fol. 83v, trích Sách kinh nguyện của Hồng y Albrecht xứ Brandenburg), Simon BeningBữa tiệc ly (Ms. Ludwig IX 19, fol. 83v, trích Sách kinh nguyện của Hồng y Albrecht xứ Brandenburg)Simon Bening · about 1525–1530 Bữa ăn cuối cùng (La Cène légale), James TissotBữa ăn cuối cùng (La Cène légale)James Tissot · 1886–1894 Bữa ăn cuối cùng, Ugolino da SienaBữa ăn cuối cùngUgolino da Siena · ca. 1325 Bữa ăn cuối cùng: Giu-đa để tay vào mâm (La Céne. Judas met la main dans le plat), James TissotBữa ăn cuối cùng: Giu-đa để tay vào mâm (La Céne. Judas met la main dans le plat)James Tissot · 1886–1894 Linh hồn ta buồn bực cho đến chết (Mon âme est triste jusqu'à la mort), James TissotLinh hồn ta buồn bực cho đến chết (Mon âme est triste jusqu'à la mort)James Tissot · 1886–1894 Các ngươi không tỉnh thức với ta trong một giờ được (Vous n'avez pu veiller une heure avec moi), James TissotCác ngươi không tỉnh thức với ta trong một giờ được (Vous n'avez pu veiller une heure avec moi)James Tissot · 1886–1894 Cuộc Thương khó: Chúa Jêsus bị bắt, Lucas van LeydenCuộc Thương khó: Chúa Jêsus bị bắtLucas van Leyden · 1521 Chúa Jêsus bị phản nộp, Jacob JordaensChúa Jêsus bị phản nộpJacob Jordaens · late 1650s Cái hôn của Giu-đa (Le baiser de Judas), James TissotCái hôn của Giu-đa (Le baiser de Judas)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus bị bắt (Ms. Ludwig IX 19, fol. 107v, trích Sách kinh nguyện của Hồng y Albrecht xứ Brandenburg), Simon BeningChúa Jêsus bị bắt (Ms. Ludwig IX 19, fol. 107v, trích Sách kinh nguyện của Hồng y Albrecht xứ Brandenburg)Simon Bening · about 1525–1530 Chúa Jêsus trước Cai-phe, Albrecht DürerChúa Jêsus trước Cai-pheAlbrecht Dürer · 1512 Phi-e-rơ chối Chúa, CaravaggioPhi-e-rơ chối ChúaCaravaggio · 1610 Gà gáy (Le coq chanta), James TissotGà gáy (Le coq chanta)James Tissot · 1886–1894 Nỗi đau của Thánh Phi-e-rơ (La douleur de Saint Pierre), James TissotNỗi đau của Thánh Phi-e-rơ (La douleur de Saint Pierre)James Tissot · 1886–1894 Giu-đa trả lại tiền (Judas rend l'argent), James TissotGiu-đa trả lại tiền (Judas rend l'argent)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus trước Phi-lát, Albrecht DürerChúa Jêsus trước Phi-látAlbrecht Dürer · 1512 Lời nhắn của vợ Phi-lát. Phi-lát, James TissotLời nhắn của vợ Phi-lát. Phi-látJames Tissot · 1886–1894 Ba-ra-ba, James TissotBa-ra-baJames Tissot · 1886–1894 Phi-lát rửa tay, Albrecht DürerPhi-lát rửa tayAlbrecht Dürer · 1512 Phi-lát rửa tay (trang trong Belles Heures của Jean de France, công tước xứ Berry), Anh em nhà LimbourgPhi-lát rửa tay (trang trong Belles Heures của Jean de France, công tước xứ Berry)Anh em nhà Limbourg · 1405–1408/1409 Phi-lát rửa tay (Pilate se lave les mains), James TissotPhi-lát rửa tay (Pilate se lave les mains)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus đội mão gai, Albrecht DürerChúa Jêsus đội mão gaiAlbrecht Dürer · 1512 Cuộc Thương khó: Chúa Jêsus đội mão gai, Lucas van LeydenCuộc Thương khó: Chúa Jêsus đội mão gaiLucas van Leyden · 1521 Táng xác Chúa Jêsus, RembrandtTáng xác Chúa JêsusRembrandt · c. 1654 Hai bà Ma-ri canh ngôi mộ (Les deux Maries observent le tombeau), James TissotHai bà Ma-ri canh ngôi mộ (Les deux Maries observent le tombeau)James Tissot · 1886–1894 Thiên sứ bên ngôi mộ trống của Đấng Christ (Ms. 125, fol. 118, trích Sách chép tay Irmengard), Họa sĩ người Đức vô danhThiên sứ bên ngôi mộ trống của Đấng Christ (Ms. 125, fol. 118, trích Sách chép tay Irmengard)Họa sĩ người Đức vô danh · shortly after 1053 Sự phục sinh, Benvenuto di GiovanniSự phục sinhBenvenuto di Giovanni · probably 1491 Thiên sứ ngồi trên hòn đá của ngôi mộ (L'ange assis sur la pierre du tombeau), James TissotThiên sứ ngồi trên hòn đá của ngôi mộ (L'ange assis sur la pierre du tombeau)James Tissot · 1886–1894 Sự sống lại, Albrecht DürerSự sống lạiAlbrecht Dürer · 1510 Cuộc Thương khó: Sự sống lại, Lucas van LeydenCuộc Thương khó: Sự sống lạiLucas van Leyden · 1521 Chúa Jêsus hiện ra cùng các người đàn bà thánh (Apparition de Jésus aux saintes femmes), James TissotChúa Jêsus hiện ra cùng các người đàn bà thánh (Apparition de Jésus aux saintes femmes)James Tissot · 1886–1894

Mác

Chữa lành bà gia của Phi-e-rơ (La guérison de la belle-mère de Pierre), James TissotChữa lành bà gia của Phi-e-rơ (La guérison de la belle-mère de Pierre)James Tissot · 1886–1894 Người bại được dòng xuống qua mái nhà (Le paralytique descendu du toit), James TissotNgười bại được dòng xuống qua mái nhà (Le paralytique descendu du toit)James Tissot · 1886–1894 Chữa lành người bại, Họa sĩ vùng Hà LanChữa lành người bạiHọa sĩ vùng Hà Lan · c. 1560/1590 Lập mười hai sứ đồ (Election des douze apôtres), James TissotLập mười hai sứ đồ (Election des douze apôtres)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus ngủ giữa cơn bão, DelacroixChúa Jêsus ngủ giữa cơn bãoDelacroix · ca. 1853 Chúa Jêsus ngủ trong cơn bão (Jésus dormant pendant la tempête), James TissotChúa Jêsus ngủ trong cơn bão (Jésus dormant pendant la tempête)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus dẹp yên cơn bão (Jésus calmant la tempête), James TissotChúa Jêsus dẹp yên cơn bão (Jésus calmant la tempête)James Tissot · 1886–1894 Người đàn bà bị bịnh mất huyết (L'hémoroïsse), James TissotNgười đàn bà bị bịnh mất huyết (L'hémoroïsse)James Tissot · 1886–1894 Con gái Giai-ru (La fille de Zäire), James TissotCon gái Giai-ru (La fille de Zäire)James Tissot · 1886–1894 Hãy để con trẻ đến cùng ta (Laisser venir à moi les petits enfants), James TissotHãy để con trẻ đến cùng ta (Laisser venir à moi les petits enfants)James Tissot · 1886–1894 Cây vả bị rủa (Le figuier maudit), James TissotCây vả bị rủa (Le figuier maudit)James Tissot · 1886–1894 Hai đồng tiền của bà góa (Le denier de la veuve), James TissotHai đồng tiền của bà góa (Le denier de la veuve)James Tissot · 1886–1894 Người xách vò nước (L'homme à la cruche), James TissotNgười xách vò nước (L'homme à la cruche)James Tissot · 1886–1894 Giô-sép người A-ri-ma-thê trước mặt Phi-lát (Ms. Ludwig IX 19, fol. 311v, trích Sách kinh nguyện của Hồng y Albrecht xứ Brandenburg), Simon BeningGiô-sép người A-ri-ma-thê trước mặt Phi-lát (Ms. Ludwig IX 19, fol. 311v, trích Sách kinh nguyện của Hồng y Albrecht xứ Brandenburg)Simon Bening · about 1525–1530 Giô-sép người A-ri-ma-thê đến gặp Phi-lát xin phép đem xác Chúa Jêsus đi (Joseph d'Arimathie va trouver Pilate pour lui demander la permission d'enlever le corps de Jésus), James TissotGiô-sép người A-ri-ma-thê đến gặp Phi-lát xin phép đem xác Chúa Jêsus đi (Joseph d'Arimathie va trouver Pilate pour lui demander la permission d'enlever le corps de Jésus)James Tissot · 1886–1894

Lu-ca

Thiên sứ hiện ra cùng Xa-cha-ri, William BlakeThiên sứ hiện ra cùng Xa-cha-riWilliam Blake · 1799–1800 Thiên sứ báo tin cho Xa-cha-ri, Họa sĩ người ÝThiên sứ báo tin cho Xa-cha-riHọa sĩ người Ý · c. 1400 Thị kiến của Xa-cha-ri (Vision de Zacharie), James TissotThị kiến của Xa-cha-ri (Vision de Zacharie)James Tissot · 1886–1894 Truyền tin, Jan van EyckTruyền tinJan van Eyck · c. 1434/1436 Truyền tin, DürerTruyền tinDürer · c. 1503–5 Truyền tin, Lucas van LeydenTruyền tinLucas van Leyden · c. 1516 Tờ sách giờ kinh: Lễ Truyền Tin (mặt trước), Họa sĩ vùng Flandre vô danhTờ sách giờ kinh: Lễ Truyền Tin (mặt trước)Họa sĩ vùng Flandre vô danh · 1470s Truyền tin (L'annonciation), James TissotTruyền tin (L'annonciation)James Tissot · 1886–1894 Ma-ri thăm Ê-li-sa-bét, DürerMa-ri thăm Ê-li-sa-bétDürer · c. 1504 Ma-ri thăm Ê-li-sa-bét, Lucas van LeydenMa-ri thăm Ê-li-sa-bétLucas van Leyden · 1520 Tờ sách giờ kinh: Cuộc thăm viếng, Guillaume VrelantTờ sách giờ kinh: Cuộc thăm viếngGuillaume Vrelant · c. 1470–1480 Ma-ri thăm Ê-li-sa-bét, cùng Thánh Nicôla và Thánh Antôn Viện phụ, Piero di CosimoMa-ri thăm Ê-li-sa-bét, cùng Thánh Nicôla và Thánh Antôn Viện phụPiero di Cosimo · c. 1489/1490 Cuộc thăm viếng (La visitation), James TissotCuộc thăm viếng (La visitation)James Tissot · 1886–1894 Bài ca ngợi khen của Ma-ri (Le magnificat), James TissotBài ca ngợi khen của Ma-ri (Le magnificat)James Tissot · 1886–1894 Sự ra đời và việc đặt tên Giăng Báp-tít, Họa sĩ người ÝSự ra đời và việc đặt tên Giăng Báp-títHọa sĩ người Ý · late 13th century Sự ra đời và việc đặt tên Giăng Báp-tít, Juan de Flandes, người vùng Hà Lan, khoảng 1460–1519Sự ra đời và việc đặt tên Giăng Báp-títJuan de Flandes, người vùng Hà Lan, khoảng 1460–1519 · 1496–99 Chúa giáng sinh, DürerChúa giáng sinhDürer · 1504 Tờ rời cắt từ một cuốn sách Phúc Âm: Chúa Giáng Sinh (mặt trước), Họa sĩ vô danh, HelmarshausenTờ rời cắt từ một cuốn sách Phúc Âm: Chúa Giáng Sinh (mặt trước)Họa sĩ vô danh, Helmarshausen · c. 1190 Thánh Giô-sép tìm chỗ trọ ở Bết-lê-hem (Saint Joseph cherche un gîte à Bethléem), James TissotThánh Giô-sép tìm chỗ trọ ở Bết-lê-hem (Saint Joseph cherche un gîte à Bethléem)James Tissot · 1886–1894 Thiên sứ báo tin cho các người chăn chiên (Ms. 125, fol. 7, trích Sách chép tay Irmengard), Họa sĩ người Đức vô danhThiên sứ báo tin cho các người chăn chiên (Ms. 125, fol. 7, trích Sách chép tay Irmengard)Họa sĩ người Đức vô danh · shortly after 1053 Thiên sứ hiện ra cùng những kẻ chăn chiên, RembrandtThiên sứ hiện ra cùng những kẻ chăn chiênRembrandt · 1634 Thiên sứ và những kẻ chăn chiên (L'ange et les bergers), James TissotThiên sứ và những kẻ chăn chiên (L'ange et les bergers)James Tissot · 1886–1894 Những người chăn chiên thờ lạy, GiorgioneNhững người chăn chiên thờ lạyGiorgione · 1505/1510 Chúa giáng sinh, DürerChúa giáng sinhDürer · c. 1502–3 Những kẻ chăn chiên thờ lạy: với ngọn đèn, RembrandtNhững kẻ chăn chiên thờ lạy: với ngọn đènRembrandt · c. 1654 Phép cắt bì, DürerPhép cắt bìDürer · c. 1504–1505 Phép cắt bì, RembrandtPhép cắt bìRembrandt · 1661 Dâng Chúa Jêsus trong đền thờ (La présentation de Jésus au Temple), James TissotDâng Chúa Jêsus trong đền thờ (La présentation de Jésus au Temple)James Tissot · 1886–1894 Dâng Chúa Jêsus trong đền thờ, DürerDâng Chúa Jêsus trong đền thờDürer · c. 1504–1505 Dâng con trẻ trong đền thờ, theo lối tối, RembrandtDâng con trẻ trong đền thờ, theo lối tốiRembrandt · c. 1654 Dâng Chúa Jêsus trong đền thờ: bản khổ ngang, RembrandtDâng Chúa Jêsus trong đền thờ: bản khổ ngangRembrandt · c. 1639 Trên đường từ Giê-ru-sa-lem về, người ta nhận ra Chúa Jêsus bị lạc (Au retour de Jérusalem on s'aperçoit que Jésus est perdu), James TissotTrên đường từ Giê-ru-sa-lem về, người ta nhận ra Chúa Jêsus bị lạc (Au retour de Jérusalem on s'aperçoit que Jésus est perdu)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus tranh luận với các thầy thông thái, DürerChúa Jêsus tranh luận với các thầy thông tháiDürer · c. 1503–1504 Chúa Jêsus giữa các thầy thông thái (Ms. 101, fol. 60, trích Illustrated Vita Christi, kèm các phần kinh nguyện), Họa sĩ người Anh vô danhChúa Jêsus giữa các thầy thông thái (Ms. 101, fol. 60, trích Illustrated Vita Christi, kèm các phần kinh nguyện)Họa sĩ người Anh vô danh · about 1190–1200 Chúa Jêsus giữa các thầy thông thái, Danh họa của các Quân vương Công giáoChúa Jêsus giữa các thầy thông tháiDanh họa của các Quân vương Công giáo · c. 1495/1497 Chúa Jêsus tranh luận với các thầy thông thái: bản phác, RembrandtChúa Jêsus tranh luận với các thầy thông thái: bản phácRembrandt · 1652 Chúa Jêsus giữa các thầy thông thái (Jésus parmi les docteurs), James TissotChúa Jêsus giữa các thầy thông thái (Jésus parmi les docteurs)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus từ đền thờ trở về với cha mẹ, RembrandtChúa Jêsus từ đền thờ trở về với cha mẹRembrandt · 1654 Chúa Jêsus mở sách trong nhà hội (Jésus dans la synagogue déroule le livre), James TissotChúa Jêsus mở sách trong nhà hội (Jésus dans la synagogue déroule le livre)James Tissot · 1886–1894 Chót núi gần Na-xa-rét (L'escarpement de Nazareth), James TissotChót núi gần Na-xa-rét (L'escarpement de Nazareth)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus giảng trên thuyền (Jésus prèche dans une barque), James TissotChúa Jêsus giảng trên thuyền (Jésus prèche dans une barque)James Tissot · 1886–1894 Mẻ cá lạ lùng (La pêche miraculeuse), James TissotMẻ cá lạ lùng (La pêche miraculeuse)James Tissot · 1886–1894 Mẻ cá lạ lùng, Jacopo BassanoMẻ cá lạ lùngJacopo Bassano · 1545 Con trai người đàn bà góa ở Na-in sống lại (La résurrection du fils de la veuve de Naïm), James TissotCon trai người đàn bà góa ở Na-in sống lại (La résurrection du fils de la veuve de Naïm)James Tissot · 1886–1894 Dầu thơm của Ma-đơ-len (Le parfum de Madeleine), James TissotDầu thơm của Ma-đơ-len (Le parfum de Madeleine)James Tissot · 1886–1894 Người Sa-ma-ri nhân lành, Danh họa của tranh Người Sa-ma-ri nhân lànhNgười Sa-ma-ri nhân lànhDanh họa của tranh Người Sa-ma-ri nhân lành · 1537 Ma-ri Ma-đơ-len dưới chân Chúa Jêsus, James TissotMa-ri Ma-đơ-len dưới chân Chúa JêsusJames Tissot · 1886–1894 Người tích trữ của cải (L'homme qui thésaurise), James TissotNgười tích trữ của cải (L'homme qui thésaurise)James Tissot · 1886–1894 Người trồng nho và cây vả (Le vigneron et le figuier), James TissotNgười trồng nho và cây vả (Le vigneron et le figuier)James Tissot · 1886–1894 Người chăn hiền lành (Le bon pasteur), James TissotNgười chăn hiền lành (Le bon pasteur)James Tissot · 1886–1894 Đồng bạc bị mất (La drachme perdue), James TissotĐồng bạc bị mất (La drachme perdue)James Tissot · 1886–1894 Đứa con hoang đàng đi ăn xin (L'enfant prodigue mendiant), James TissotĐứa con hoang đàng đi ăn xin (L'enfant prodigue mendiant)James Tissot · 1886–1894 Người con hoang đàng, DürerNgười con hoang đàngDürer · c. 1496 Đứa con hoang đàng trở về, RembrandtĐứa con hoang đàng trở vềRembrandt · 1636 Đứa con hoang đàng trở về, Bartolomé Esteban MurilloĐứa con hoang đàng trở vềBartolomé Esteban Murillo · 1667/1670 Người con hoang đàng trở về, Lucas van LeydenNgười con hoang đàng trở vềLucas van Leyden · c. 1510 Đứa con hoang đàng trở về (Le retour de l'enfant prodigue), James TissotĐứa con hoang đàng trở về (Le retour de l'enfant prodigue)James Tissot · 1886–1894 La-xa-rơ nghèo khó trước cửa người giàu (Le pauvre Lazare à la porte du riche), James TissotLa-xa-rơ nghèo khó trước cửa người giàu (Le pauvre Lazare à la porte du riche)James Tissot · 1886–1894 Chữa lành mười người phung (Guérison de dix lépreux), James TissotChữa lành mười người phung (Guérison de dix lépreux)James Tissot · 1886–1894 Xa-chê trên cây sung chờ Chúa Jêsus đi qua (Zachée sur le sycomore attendant le passage de Jésus), James TissotXa-chê trên cây sung chờ Chúa Jêsus đi qua (Zachée sur le sycomore attendant le passage de Jésus)James Tissot · 1886–1894 Đoàn người trên núi Ô-li-ve (Le cortège sur le mont des Oliviers), James TissotĐoàn người trên núi Ô-li-ve (Le cortège sur le mont des Oliviers)James Tissot · 1886–1894 Chúa khóc (Le Seigneur pleura), James TissotChúa khóc (Le Seigneur pleura)James Tissot · 1886–1894 Các sứ đồ chịu lễ (La communion des apôtres), James TissotCác sứ đồ chịu lễ (La communion des apôtres)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus cầu nguyện trong vườn, RaphaelChúa Jêsus cầu nguyện trong vườnRaphael · ca. 1504 Chúa Jêsus trên núi Ô-li-ve, Albrecht DürerChúa Jêsus trên núi Ô-li-veAlbrecht Dürer · c. 1497–1500 Cuộc Thương khó: Cơn hấp hối trong vườn, Lucas van LeydenCuộc Thương khó: Cơn hấp hối trong vườnLucas van Leyden · 1521 Tranh nguyên trang: Chúa Jêsus cầu nguyện trong vườn, Timoteo VitiTranh nguyên trang: Chúa Jêsus cầu nguyện trong vườnTimoteo Viti · 1490–1500 Cơn hấp hối trong vườn, RembrandtCơn hấp hối trong vườnRembrandt · c. 1657 Chữa lành Man-chu (La guérison de Malchus), James TissotChữa lành Man-chu (La guérison de Malchus)James Tissot · 1886–1894 Phi-e-rơ chối Chúa, RembrandtPhi-e-rơ chối ChúaRembrandt · 1660 Lần chối thứ ba của Phi-e-rơ. Ánh mắt trách móc của Chúa Jêsus, James TissotLần chối thứ ba của Phi-e-rơ. Ánh mắt trách móc của Chúa JêsusJames Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus bị nhạo báng, Albrecht DürerChúa Jêsus bị nhạo bángAlbrecht Dürer · ca. 1508 Cuộc Thương khó: Chúa Jêsus bị nhạo báng, Lucas van LeydenCuộc Thương khó: Chúa Jêsus bị nhạo bángLucas van Leyden · 1521 Chúa Jêsus trước Hê-rốt, Albrecht DürerChúa Jêsus trước Hê-rốtAlbrecht Dürer · 1509 Chúa Jêsus trước mặt Hê-rốt (Jésus devant Hérode), James TissotChúa Jêsus trước mặt Hê-rốt (Jésus devant Hérode)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus bị đóng đinh vào thập tự giá, Albrecht DürerChúa Jêsus bị đóng đinh vào thập tự giáAlbrecht Dürer · ca. 1509 Gô-gô-tha, Lucas van LeydenGô-gô-thaLucas van Leyden · 1517 Điều Chúa chúng ta thấy từ trên thập tự giá (Ce que voyait Notre-Seigneur sur la Croix), James TissotĐiều Chúa chúng ta thấy từ trên thập tự giá (Ce que voyait Notre-Seigneur sur la Croix)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus bị đóng đinh giữa hai tên trộm cướp (Ba cây thập tự), RembrandtChúa Jêsus bị đóng đinh giữa hai tên trộm cướp (Ba cây thập tự)Rembrandt · 1653 Các người đàn bà thánh đứng xa mà ngó (Les saintes femmes observent de loin), James TissotCác người đàn bà thánh đứng xa mà ngó (Les saintes femmes observent de loin)James Tissot · 1886–1894 Đem xác xuống khỏi thập tự giá: bản thứ hai, RembrandtĐem xác xuống khỏi thập tự giá: bản thứ haiRembrandt · 1633 Đem xác xuống khỏi thập tự giá dưới ánh đuốc, RembrandtĐem xác xuống khỏi thập tự giá dưới ánh đuốcRembrandt · 1654 Hai người đi Em-ma-út trên đường (Les pèlerins d'Emmaüs en chemin), James TissotHai người đi Em-ma-út trên đường (Les pèlerins d'Emmaüs en chemin)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus tại Em-ma-út, Albrecht DürerChúa Jêsus tại Em-ma-útAlbrecht Dürer · ca. 1510 Bữa ăn tại Em-ma-út (Ms. 101, fol. 87, trích Illustrated Vita Christi, kèm các phần kinh nguyện), Họa sĩ người Anh vô danhBữa ăn tại Em-ma-út (Ms. 101, fol. 87, trích Illustrated Vita Christi, kèm các phần kinh nguyện)Họa sĩ người Anh vô danh · about 1190–1200 Bữa ăn tại Em-ma-út, VelázquezBữa ăn tại Em-ma-útVelázquez · 1622–23 Chúa Jêsus tại Em-ma-út: bản lớn, RembrandtChúa Jêsus tại Em-ma-út: bản lớnRembrandt · 1654 Ngài thoạt biến đi không thấy (Il disparut à leurs yeux), James TissotNgài thoạt biến đi không thấy (Il disparut à leurs yeux)James Tissot · 1886–1894

Giăng

Kêu gọi Thánh Giăng và Thánh Anh-rê (Vocation de Saint Jean et de Saint André), James TissotKêu gọi Thánh Giăng và Thánh Anh-rê (Vocation de Saint Jean et de Saint André)James Tissot · 1886–1894 Na-tha-na-ên dưới cây vả (Nathanaël sous le figuier), James TissotNa-tha-na-ên dưới cây vả (Nathanaël sous le figuier)James Tissot · 1886–1894 Tiệc cưới tại Ca-na (Ms. 101, fol. 57v, trích Illustrated Vita Christi, kèm các phần kinh nguyện), Họa sĩ người Anh vô danhTiệc cưới tại Ca-na (Ms. 101, fol. 57v, trích Illustrated Vita Christi, kèm các phần kinh nguyện)Họa sĩ người Anh vô danh · about 1480–1490 Tiệc cưới tại Ca-na, Danh họa của các Quân vương Công giáoTiệc cưới tại Ca-naDanh họa của các Quân vương Công giáo · c. 1495/1497 Tiệc cưới tại Ca-na (Les noces de Cana), James TissotTiệc cưới tại Ca-na (Les noces de Cana)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus đuổi những người đổi bạc, Albrecht DürerChúa Jêsus đuổi những người đổi bạcAlbrecht Dürer · ca. 1508 Chúa Jêsus dọn sạch đền thờ, Bernardino MeiChúa Jêsus dọn sạch đền thờBernardino Mei · about 1655 Chúa Jêsus đuổi những người đổi bạc khỏi đền thờ, RembrandtChúa Jêsus đuổi những người đổi bạc khỏi đền thờRembrandt · 1635 Cuộc trò chuyện giữa Chúa Jêsus và Ni-cô-đem (Entretien de Jésus et de Nicodème), James TissotCuộc trò chuyện giữa Chúa Jêsus và Ni-cô-đem (Entretien de Jésus et de Nicodème)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus và người đàn bà Sa-ma-ri, Lucas van LeydenChúa Jêsus và người đàn bà Sa-ma-riLucas van Leyden · 1521/1523 Chúa Jêsus và người đàn bà Sa-ma-ri, Benedetto Luti, người Ý, Florence 1666–1724 Rô-maChúa Jêsus và người đàn bà Sa-ma-riBenedetto Luti, người Ý, Florence 1666–1724 Rô-ma · 1715–20 Chúa Jêsus và người đàn bà Sa-ma-ri: bản khung vòm, RembrandtChúa Jêsus và người đàn bà Sa-ma-ri: bản khung vòmRembrandt · 1657–58 Người đàn bà Sa-ma-ri bên giếng (La Samaritaine à la fontaine), James TissotNgười đàn bà Sa-ma-ri bên giếng (La Samaritaine à la fontaine)James Tissot · 1886–1894 Chữa lành con trai quan thị vệ (La guérison du fils de l'officier), James TissotChữa lành con trai quan thị vệ (La guérison du fils de l'officier)James Tissot · 1886–1894 Piscina Probatica, tức ao Bê-tết-đa (La piscine probatique ou de Bethesda), James TissotPiscina Probatica, tức ao Bê-tết-đa (La piscine probatique ou de Bethesda)James Tissot · 1886–1894 Người bịnh ba mươi tám năm (Le malade de trente-huit ans), James TissotNgười bịnh ba mươi tám năm (Le malade de trente-huit ans)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus và người đàn bà phạm tội tà dâm (Ms. 25, fol. 8, trích La Passion de nostre seigneur ihesus christ), Danh họa của Guillaume LambertChúa Jêsus và người đàn bà phạm tội tà dâm (Ms. 25, fol. 8, trích La Passion de nostre seigneur ihesus christ)Danh họa của Guillaume Lambert · about 1480–1490 Người đàn bà ngoại tình — Đấng Christ viết trên đất (La femme adultère--Christ écrit par terre), James TissotNgười đàn bà ngoại tình — Đấng Christ viết trên đất (La femme adultère--Christ écrit par terre)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus và người đàn bà phạm tội tà dâm, Lucas Cranach ConChúa Jêsus và người đàn bà phạm tội tà dâmLucas Cranach Con · ca. 1545–50 Người mù rửa ở ao Si-lô-ê (Le aveugle-né se lave à la piscine de Siloë), James TissotNgười mù rửa ở ao Si-lô-ê (Le aveugle-né se lave à la piscine de Siloë)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus gặp Ma-thê và Ma-ri sau khi La-xa-rơ chết, RembrandtChúa Jêsus gặp Ma-thê và Ma-ri sau khi La-xa-rơ chếtRembrandt · c. 1662–65 Đức Chúa Jêsus khóc (Jésus pleura), James TissotĐức Chúa Jêsus khóc (Jésus pleura)James Tissot · 1886–1894 La-xa-rơ sống lại, Lucas van LeydenLa-xa-rơ sống lạiLucas van Leyden · in or before 1508 La-xa-rơ sống lại (Ms. 101, fol. 61, trích Illustrated Vita Christi, kèm các phần kinh nguyện), Họa sĩ người Anh vô danhLa-xa-rơ sống lại (Ms. 101, fol. 61, trích Illustrated Vita Christi, kèm các phần kinh nguyện)Họa sĩ người Anh vô danh · about 1190–1200; text and illumination added about 1480–1490 La-xa-rơ sống lại, RembrandtLa-xa-rơ sống lạiRembrandt · circa 1630–1632 La-xa-rơ sống lại (La résurrection de Lazare), James TissotLa-xa-rơ sống lại (La résurrection de Lazare)James Tissot · 1886–1894 Rửa chân (Le lavement des pieds), James TissotRửa chân (Le lavement des pieds)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus rửa chân cho các sứ đồ (Ms. Ludwig II 6, fol. 10, trích Sách Phúc Âm), Họa sĩ người Armenia vô danhChúa Jêsus rửa chân cho các sứ đồ (Ms. Ludwig II 6, fol. 10, trích Sách Phúc Âm)Họa sĩ người Armenia vô danh · 1386 Chúa Jêsus rửa chân cho các môn đồ, GarofaloChúa Jêsus rửa chân cho các môn đồGarofalo · c. 1520/1525 Chúa Jêsus rửa chân cho các môn đồ, Albrecht DürerChúa Jêsus rửa chân cho các môn đồAlbrecht Dürer · ca. 1508 Bữa ăn tối sau cùng, Albrecht DürerBữa ăn tối sau cùngAlbrecht Dürer · 1510 Bữa ăn tối sau cùng, Lucas van LeydenBữa ăn tối sau cùngLucas van Leyden · 1521 Giu-đa rời phòng cao (Judas quitte le Cénacle), James TissotGiu-đa rời phòng cao (Judas quitte le Cénacle)James Tissot · 1886–1894 Đoàn người của Giu-đa (Le cortège de Judas), James TissotĐoàn người của Giu-đa (Le cortège de Judas)James Tissot · 1886–1894 Lính canh té ngửa (Les gardes tombant à la renverse), James TissotLính canh té ngửa (Les gardes tombant à la renverse)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus bị bắt, Albrecht DürerChúa Jêsus bị bắtAlbrecht Dürer · 1510 Tòa án của An-ne (Le tribunal d'Anne), James TissotTòa án của An-ne (Le tribunal d'Anne)James Tissot · 1886–1894 Lần chối thứ nhất của Thánh Phi-e-rơ (Premier reniement de Saint Pierre), James TissotLần chối thứ nhất của Thánh Phi-e-rơ (Premier reniement de Saint Pierre)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus trước An-ne, Albrecht DürerChúa Jêsus trước An-neAlbrecht Dürer · ca. 1508 Cuộc Thương khó: Chúa Jêsus trước thầy cả thượng phẩm, Lucas van LeydenCuộc Thương khó: Chúa Jêsus trước thầy cả thượng phẩmLucas van Leyden · 1521 Chúa Jêsus trước mặt Phi-lát, cuộc tra hỏi thứ nhất (Jésus devant Pilate. Premier entretien), James TissotChúa Jêsus trước mặt Phi-lát, cuộc tra hỏi thứ nhất (Jésus devant Pilate. Premier entretien)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus bị đánh đòn, Albrecht DürerChúa Jêsus bị đánh đònAlbrecht Dürer · c. 1497–1510 Cuộc Thương khó: Chúa Jêsus bị đánh đòn, Lucas van LeydenCuộc Thương khó: Chúa Jêsus bị đánh đònLucas van Leyden · 1521 Chúa Jêsus bị đưa ra trước dân chúng, Albrecht DürerChúa Jêsus bị đưa ra trước dân chúngAlbrecht Dürer · c. 1497–1510 Bức Ecce Homo lớn, Lucas van LeydenBức Ecce Homo lớnLucas van Leyden · 1510 Chúa Jêsus bị đưa ra trước dân chúng (Ecce Homo), SodomaChúa Jêsus bị đưa ra trước dân chúng (Ecce Homo)Sodoma · ca. 1540–49 Ecce Homo. Chúa Jêsus bị đưa ra trước dân chúng, RembrandtEcce Homo. Chúa Jêsus bị đưa ra trước dân chúngRembrandt · 1655 Chúa Jêsus trước Phi-lát: bản lớn, RembrandtChúa Jêsus trước Phi-lát: bản lớnRembrandt · 1636 Chúa Jêsus vác thập tự giá, Albrecht DürerChúa Jêsus vác thập tự giáAlbrecht Dürer · c. 1497–1510 Cuộc Thương khó: Chúa Jêsus vác thập tự giá, Lucas van LeydenCuộc Thương khó: Chúa Jêsus vác thập tự giáLucas van Leyden · 1521 Tờ cắt từ Sách giờ kinh Tarleton: Chúa Jêsus vác thập tự giá, Họa sĩ vô danh, NormandieTờ cắt từ Sách giờ kinh Tarleton: Chúa Jêsus vác thập tự giáHọa sĩ vô danh, Normandie · c. 1430 Chúa Jêsus vác thập tự giá, El Greco (Domenikos Theotokopoulos), người Hy Lạp, Iráklion (Candia) 1541–1614 ToledoChúa Jêsus vác thập tự giáEl Greco (Domenikos Theotokopoulos), người Hy Lạp, Iráklion (Candia) 1541–1614 Toledo · ca. 1577–87 Chúa Jêsus bị đóng đinh, Albrecht DürerChúa Jêsus bị đóng đinhAlbrecht Dürer · c. 1497–1500 Cuộc Thương khó: Chúa Jêsus bị đóng đinh, Lucas van LeydenCuộc Thương khó: Chúa Jêsus bị đóng đinhLucas van Leyden · 1521 Chúa Jêsus chịu đóng đinh, Họa sĩ người ĐứcChúa Jêsus chịu đóng đinhHọa sĩ người Đức · late 12th century Sự đóng đinh trên thập tự giá, cùng Đức Trinh Nữ, Thánh Giăng, Thánh Giêrônimô và Thánh Ma-ri Ma-đơ-len, PeruginoSự đóng đinh trên thập tự giá, cùng Đức Trinh Nữ, Thánh Giăng, Thánh Giêrônimô và Thánh Ma-ri Ma-đơ-lenPerugino · c. 1482/1485 Đem xác Chúa Jêsus xuống khỏi thập tự giá, Albrecht DürerĐem xác Chúa Jêsus xuống khỏi thập tự giáAlbrecht Dürer · ca. 1509 Cuộc Thương khó: Đem xác xuống khỏi thập tự giá, Lucas van LeydenCuộc Thương khó: Đem xác xuống khỏi thập tự giáLucas van Leyden · 1521 Tranh nhỏ cắt từ “Sách Thi Thiên Potocki”: Hạ xác Chúa Jêsus xuống khỏi thập tự giá, Danh họa của xưởng PotockiTranh nhỏ cắt từ “Sách Thi Thiên Potocki”: Hạ xác Chúa Jêsus xuống khỏi thập tự giáDanh họa của xưởng Potocki · c. 1240–1250 Than khóc Chúa Jêsus, Albrecht DürerThan khóc Chúa JêsusAlbrecht Dürer · c. 1497–1510 Chôn cất Chúa Jêsus, RubensChôn cất Chúa JêsusRubens · about 1612 Khiêng Chúa Jêsus đến mộ, RembrandtKhiêng Chúa Jêsus đến mộRembrandt · c. 1645 Đem Chúa Jêsus xuống, Albrecht DürerĐem Chúa Jêsus xuốngAlbrecht Dürer · c. 1497–1510 Cuộc Thương khó: Chôn cất Chúa Jêsus, Lucas van LeydenCuộc Thương khó: Chôn cất Chúa JêsusLucas van Leyden · 1521 Ma-đơ-len chạy đến phòng cao báo cho các sứ đồ rằng xác Chúa Jêsus không còn trong mộ (Madeleine court au cénacle et avertit les apôtres que le corps de Jésus n'est plus dans le tombeau), James TissotMa-đơ-len chạy đến phòng cao báo cho các sứ đồ rằng xác Chúa Jêsus không còn trong mộ (Madeleine court au cénacle et avertit les apôtres que le corps de Jésus n'est plus dans le tombeau)James Tissot · 1886–1894 Thánh Phi-e-rơ và Thánh Giăng chạy đến mộ (Saint Pierre et Saint Jean courent au sépulcre), James TissotThánh Phi-e-rơ và Thánh Giăng chạy đến mộ (Saint Pierre et Saint Jean courent au sépulcre)James Tissot · 1886–1894 Ma-ri Ma-đơ-len hỏi các thiên sứ trong mộ (Madeleine dans le tombeau interroge les anges), James TissotMa-ri Ma-đơ-len hỏi các thiên sứ trong mộ (Madeleine dans le tombeau interroge les anges)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus hiện ra cùng Ma-ri Ma-đơ-len (Apparition de Jésus à Madeleine), James TissotChúa Jêsus hiện ra cùng Ma-ri Ma-đơ-len (Apparition de Jésus à Madeleine)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus hiện ra cùng Ma-ri Ma-đơ-len, Albrecht DürerChúa Jêsus hiện ra cùng Ma-ri Ma-đơ-lenAlbrecht Dürer · ca. 1510 Chúa Jêsus trong dáng người làm vườn hiện ra cùng Thánh Ma-ri Ma-đơ-len, Lucas van LeydenChúa Jêsus trong dáng người làm vườn hiện ra cùng Thánh Ma-ri Ma-đơ-lenLucas van Leyden · 1519 Chúa Jêsus hiện ra cùng Ma-ri Ma-đơ-len như người làm vườn (Noli me tangere), Xưởng vẽ của RubensChúa Jêsus hiện ra cùng Ma-ri Ma-đơ-len như người làm vườn (Noli me tangere)Xưởng vẽ của Rubens · c. 1615–1618 Chớ rờ đến ta (Noli me tangere), James TissotChớ rờ đến ta (Noli me tangere)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus hiện ra cùng các sứ đồ, RembrandtChúa Jêsus hiện ra cùng các sứ đồRembrandt · 1656 Đấng Christ hiện ra nơi phòng cao (Apparition du Christ au cénacle), James TissotĐấng Christ hiện ra nơi phòng cao (Apparition du Christ au cénacle)James Tissot · 1886–1894 Thô-ma hoài nghi, Albrecht DürerThô-ma hoài nghiAlbrecht Dürer · ca. 1510 Thô-ma hồ nghi (Ms. 101, fol. 89, trích Illustrated Vita Christi, kèm các phần kinh nguyện), Họa sĩ người Anh vô danhThô-ma hồ nghi (Ms. 101, fol. 89, trích Illustrated Vita Christi, kèm các phần kinh nguyện)Họa sĩ người Anh vô danh · about 1190–1200 Sự hoài nghi của Thô-ma, Hendrick ter BrugghenSự hoài nghi của Thô-maHendrick ter Brugghen · c. 1622 Sự hoài nghi của Thánh Thô-ma (Incredulité de Saint Thomas), James TissotSự hoài nghi của Thánh Thô-ma (Incredulité de Saint Thomas)James Tissot · 1886–1894 Đấng Christ hiện ra trên bờ biển Ti-bê-ri-át (Apparition du Christ sur les bords du lac de Tibériade), James TissotĐấng Christ hiện ra trên bờ biển Ti-bê-ri-át (Apparition du Christ sur les bords du lac de Tibériade)James Tissot · 1886–1894 Chúa Jêsus bên biển Ga-li-lê, Nhóm họa sĩ quanh TintorettoChúa Jêsus bên biển Ga-li-lêNhóm họa sĩ quanh Tintoretto · c. 1570s Bữa ăn của Chúa chúng ta và các sứ đồ (Repas de Notre-Seigneur et des apôtres), James TissotBữa ăn của Chúa chúng ta và các sứ đồ (Repas de Notre-Seigneur et des apôtres)James Tissot · 1886–1894 Hãy chăn những chiên con ta (Pais mes brebis), James TissotHãy chăn những chiên con ta (Pais mes brebis)James Tissot · 1886–1894

Công Vụ Các Sứ Đồ

Chúa Jêsus thăng thiên, Albrecht DürerChúa Jêsus thăng thiênAlbrecht Dürer · ca. 1510 Chúa Jêsus thăng thiên (Ms. Ludwig II 6, fol. 12v, trích Sách Phúc Âm), Họa sĩ người Armenia vô danhChúa Jêsus thăng thiên (Ms. Ludwig II 6, fol. 12v, trích Sách Phúc Âm)Họa sĩ người Armenia vô danh · 1386 Chúa Jêsus thăng thiên, Johann KoerbeckeChúa Jêsus thăng thiênJohann Koerbecke · 1456/1457 Sự thăng thiên (L'Ascension), James TissotSự thăng thiên (L'Ascension)James Tissot · 1886–1894 Sự thăng thiên, James TissotSự thăng thiênJames Tissot · 1886–1894 Lễ Ngũ Tuần, Họa sĩ người ĐứcLễ Ngũ TuầnHọa sĩ người Đức · mid 13th century Lễ Ngũ tuần, DürerLễ Ngũ tuầnDürer · probably c. 1509/1510 Thánh Phi-e-rơ và Thánh Giăng ở cửa đền thờ, Albrecht DürerThánh Phi-e-rơ và Thánh Giăng ở cửa đền thờAlbrecht Dürer · 1513 Phi-e-rơ và Giăng chữa lành người què ở cửa đền thờ, RembrandtPhi-e-rơ và Giăng chữa lành người què ở cửa đền thờRembrandt · 1659 Thánh Phi-e-rơ và Thánh Giăng chữa lành người què, Nicolas Poussin, người Pháp, Les Andelys 1594–1665 Rô-maThánh Phi-e-rơ và Thánh Giăng chữa lành người quèNicolas Poussin, người Pháp, Les Andelys 1594–1665 Rô-ma · 1655 Thánh Ê-tiên bị ném đá, RembrandtThánh Ê-tiên bị ném đáRembrandt · 1635 Hoạn quan chịu phép báp-tem, RembrandtHoạn quan chịu phép báp-temRembrandt · 1641 Sự trở lại đạo của Thánh Phao-lô, TintorettoSự trở lại đạo của Thánh Phao-lôTintoretto · c. 1544 Thánh Phao-lô trở lại đạo, Lucas van LeydenThánh Phao-lô trở lại đạoLucas van Leyden · 1509 Thánh Phao-lô bị đắm tàu tại đảo Man-tơ, Philips Galle theo StradanusThánh Phao-lô bị đắm tàu tại đảo Man-tơPhilips Galle theo Stradanus · late 16th century

Khải Huyền

Giăng ở đảo Bát-mô (Ms. Ludwig III 1, fol. 2, trích Khải Huyền Getty), Họa sĩ người Anh vô danhGiăng ở đảo Bát-mô (Ms. Ludwig III 1, fol. 2, trích Khải Huyền Getty)Họa sĩ người Anh vô danh · about 1255–1260 Thánh Giăng, tác giả sách Phúc Âm, tại đảo Bát-mô, TitianThánh Giăng, tác giả sách Phúc Âm, tại đảo Bát-môTitian · c. 1553/1555 Khải Huyền của Thánh Giăng: Thánh Giăng thấy bảy chân đèn, DürerKhải Huyền của Thánh Giăng: Thánh Giăng thấy bảy chân đènDürer · 1511 Khải Huyền của Thánh Giăng: Thánh Giăng trước ngôi, DürerKhải Huyền của Thánh Giăng: Thánh Giăng trước ngôiDürer · 1511 Mở ấn thứ nhất: người cưỡi ngựa thứ nhất (Ms. Ludwig III 1, fol. 6, trích Khải Huyền Getty), Họa sĩ người Anh vô danhMở ấn thứ nhất: người cưỡi ngựa thứ nhất (Ms. Ludwig III 1, fol. 6, trích Khải Huyền Getty)Họa sĩ người Anh vô danh · about 1255–1260 Bốn kỵ sĩ, Albrecht DürerBốn kỵ sĩAlbrecht Dürer · probably c. 1496/1498 Khải Huyền của Thánh Giăng: Mở ấn thứ sáu, DürerKhải Huyền của Thánh Giăng: Mở ấn thứ sáuDürer · 1511 Khải Huyền của Thánh Giăng: Bốn thiên sứ cầm gió lại, DürerKhải Huyền của Thánh Giăng: Bốn thiên sứ cầm gió lạiDürer · 1511 Khải Huyền của Thánh Giăng: Thờ lạy Chiên Con, DürerKhải Huyền của Thánh Giăng: Thờ lạy Chiên ConDürer · 1511 Khải Huyền của Thánh Giăng: Bảy thiên sứ cầm loa, DürerKhải Huyền của Thánh Giăng: Bảy thiên sứ cầm loaDürer · 1511 Tờ trong một sách chép tay Beatus: thiên sứ thứ nhất thổi loa; lửa, mưa đá và máu bị ném xuống đất, Họa sĩ người Tây Ban Nha vô danhTờ trong một sách chép tay Beatus: thiên sứ thứ nhất thổi loa; lửa, mưa đá và máu bị ném xuống đấtHọa sĩ người Tây Ban Nha vô danh · ca. 1180 Khải Huyền của Thánh Giăng: Bốn thiên sứ hủy diệt, DürerKhải Huyền của Thánh Giăng: Bốn thiên sứ hủy diệtDürer · 1511 Khải Huyền của Thánh Giăng: Thánh Giăng nuốt quyển sách, DürerKhải Huyền của Thánh Giăng: Thánh Giăng nuốt quyển sáchDürer · 1511 Giăng ăn cuốn sách nhận từ thiên sứ (Ms. Ludwig III 1, fol. 15v, trích Khải Huyền Getty), Họa sĩ người Anh vô danhGiăng ăn cuốn sách nhận từ thiên sứ (Ms. Ludwig III 1, fol. 15v, trích Khải Huyền Getty)Họa sĩ người Anh vô danh · about 1255–1260 Khải Huyền của Thánh Giăng: Người đàn bà có mặt trời bao bọc, DürerKhải Huyền của Thánh Giăng: Người đàn bà có mặt trời bao bọcDürer · 1511 Tranh nhỏ trong một sách chép tay Khải Huyền: cuộc chiến trên trời, Họa sĩ vô danh, LorraineTranh nhỏ trong một sách chép tay Khải Huyền: cuộc chiến trên trờiHọa sĩ vô danh, Lorraine · c. 1295 Thánh Mi-chen chiến đấu với con rồng, Albrecht DürerThánh Mi-chen chiến đấu với con rồngAlbrecht Dürer · probably c. 1496/1498 (published 1511) Con rồng đuổi theo người đàn bà mặc mặt trời, người nhận đôi cánh chim ưng (Ms. Ludwig III 1, fol. 21v, trích Khải Huyền Getty), Họa sĩ người Anh vô danhCon rồng đuổi theo người đàn bà mặc mặt trời, người nhận đôi cánh chim ưng (Ms. Ludwig III 1, fol. 21v, trích Khải Huyền Getty)Họa sĩ người Anh vô danh · about 1255–1260 Con thú bảy đầu và con thú có sừng như chiên con, DürerCon thú bảy đầu và con thú có sừng như chiên conDürer · c. 1496–98 Khải Huyền của Thánh Giăng: Người đàn bà Ba-by-lôn, DürerKhải Huyền của Thánh Giăng: Người đàn bà Ba-by-lônDürer · 1511 Thiên sứ quăng cối đá xuống biển (Ms. Ludwig III 1, fol. 38, trích Khải Huyền Getty), Họa sĩ người Anh vô danhThiên sứ quăng cối đá xuống biển (Ms. Ludwig III 1, fol. 38, trích Khải Huyền Getty)Họa sĩ người Anh vô danh · about 1255–1260 Thiên sứ cầm chìa khóa vực sâu, DürerThiên sứ cầm chìa khóa vực sâuDürer · probably c. 1496/1498