Bible Explorer

Bách khoa › Những thành ngữ Kinh Thánh ta vẫn dùng

Những thành ngữ Kinh Thánh ta vẫn dùng

Sói đội lốt cừu

Ma-thi-ơ 7 · Bài giảng trên núi, về các tiên tri giả

Trong Bài giảng trên núi, Jêsus cảnh giác về các tiên tri giả, “là những kẻ mang lốt chiên đến cùng các ngươi, song bề trong thật là muông sói hay cắn xé” (Ma-thi-ơ 7:15). Những người nghe Ngài biết rõ cả hai loài vật. Chiên là của cải của nhiều gia đình, cho sữa, thịt, lông và da. Chó sói thường gặp ở Đất Thánh và đến nay vẫn còn sống ở đó. Chúng săn mồi phần lớn vào ban đêm, đơn độc hay theo bầy, và thường giết nhiều hơn số chúng ăn được. Người chăn phải canh giữ bầy chiên khỏi chúng, và kẻ chăn thuê có thể bỏ chạy khi thấy muông sói đến (Giăng 10:12). Lời kế tiếp của Jêsus chuyển sang một hình ảnh đời thường khác: người ta được nhận biết nhờ trái của họ, như không ai hái trái nho nơi bụi gai (Ma-thi-ơ 7:16).

Ngày nay “sói đội lốt cừu” là người che giấu ý đồ xấu sau vẻ ngoài thân thiện, vô hại — chẳng hạn một kẻ lừa đảo giả làm người cố vấn tận tình. Hình ảnh này quen thuộc đến nỗi nó xuất hiện trong tranh biếm họa, tít báo và tên phim, và nhiều ngôn ngữ có cùng câu nói ấy từ Kinh Thánh của mình.

Những câu then chốt

Mang lốt chiên, bề trong là muông sóiMat 7:15Hãy coi chừng tiên tri giả, là những kẻ mang lốt chiên đến cùng các ngươi, song bề trong thật là muông sói hay cắn xé.
Nhờ trái mà nhận biếtMat 7:16Các ngươi nhờ những trái nó mà nhận biết được. Nào có ai hái trái nho nơi bụi gai, hay là trái vả nơi bụi tật lê?
Như chiên vào giữa bầy muông sóiMat 10:16Kìa, ta sai các ngươi đi khác nào như chiên vào giữa bầy muông sói. Vậy, hãy khôn khéo như rắn, đơn sơ như chim bò câu.
Kẻ chăn thuê bỏ chạy khi sói đếnGiăng 10:12Kẻ chăn thuê chẳng phải là người chăn, và chiên không phải thuộc về nó, nếu thấy muông sói đến, thì nó bỏ chiên chạy trốn; muông sói cướp lấy chiên và làm cho tản lạc.
Muông sói dữ tợn xen vào bầyCông 20:29Còn tôi biết rằng sau khi tôi đi, sẽ có muông sói dữ tợn xen vào trong vòng anh em, chẳng tiếc bầy đâu;

Nguồn

Phỏng theo và rút gọn từ Tyndale Open Bible Dictionary · CC BY-SA 4.0

Tyndale Open Bible Dictionary © 2023 Tyndale House Publishers · CC BY-SA 4.0 — Animals: Wolf; Animals: Sheep; Shepherd

Phỏng theo Tyndale Open Bible Dictionary: các bài được chọn lọc, rút gọn và kể lại bằng lời của chúng tôi (chỉ về lịch sử, thiên nhiên và đời sống hằng ngày) và, với các ngôn ngữ ngoài tiếng Anh, được dịch máy. Tác phẩm gốc của Tyndale House Publishers có miễn phí tại tyndaleopenresources.com.

Những thành ngữ Kinh Thánh ta vẫn dùng

Thêm trong chủ đề này

Những thành ngữ Kinh Thánh ta vẫn dùng