Bible Explorer

Bách khoa › Đồ ăn và thức uống

Đồ ăn và thức uống

Bánh

tiếng Hê-bơ-rơ lechem · tiếng Hy Lạp artos · thức ăn được nhắc đến nhiều nhất trong Kinh Thánh

Bánh có mặt trong hầu hết mọi bữa ăn, và chữ Hê-bơ-rơ lechem có thể chỉ thức ăn nói chung. Phần lớn các gia đình tự làm bánh. Mỗi ngày hạt lúa được xay giữa hai thớt cối — một việc nặng nhọc phải quỳ mà làm, thường do phụ nữ và các đầy tớ gái đảm nhận (Xuất Ê-díp-tô Ký 11:5). Người ta thêm nước và nhồi bột trong thùng gỗ. Để bột dậy, người ta trộn vào một miếng bột cũ đã lên men; khi vội vàng, như trong đêm Xuất Ê-díp-tô, bánh được nướng không men (Xuất Ê-díp-tô Ký 12:34).

Bánh dẹt được nướng trên đá nóng, trên chảo sắt, hoặc áp vào thành trong của một lò đất nhỏ đốt bằng củi, cỏ khô hay phân khô; chỉ vài phút là chín. Bánh bột lúa mì mịn dành cho khách và người giàu, còn bánh lúa mạch cho người nghèo. Ổ bánh được bẻ bằng tay chứ không cắt. Giê-ru-sa-lem có một phố hàng bánh, và Giê-rê-mi khi bị giam được phát mỗi ngày một chiếc bánh từ phố ấy (Giê-rê-mi 37:21).

Những câu then chốt

Sa-ra làm bánh đãi kháchSáng 18:6Đoạn, Áp-ra-ham lật đật vào trại đến cùng Sa-ra mà rằng: Hãy mau mau lấy ba đấu bột lọc nhồi đi, rồi làm bánh nhỏ.
Bột nhồi mang đi khi chưa menXuất 12:34Vậy, dân sự đều đem bột nhồi rồi chưa men đi, và bọc những thùng nhồi bột trong áo tơi vác lên vai mình.
Mười người nữ, một lòLê 26:26Khi ta dẫn sự đói kém đến, mười người nữ sẽ nướng bánh của các ngươi trong một lò, cân bánh trao lại cho các ngươi; các ngươi sẽ ăn mà không no.
Một nắm bột, một chút dầu1 Vua 17:12Nàng đáp: Tôi chỉ mạng sống của Giê-hô-va Đức Chúa Trời của ông mà thề, tôi không có bánh, chỉ có một nắm bột trong vò và một chút dầu trong bình; này tôi lượm hai khúc củi, đoạn về nấu dọn cho tôi và con trai tôi; khi ăn rồi, chúng tôi sẽ chết.
Phố hàng bánhGiê 37:21Vua Sê-đê-kia bèn truyền giữ Giê-rê-mi trong nơi hành lang lính canh, mỗi ngày phát cho một chiếc bánh của phố hàng bánh, cho đến chừng bánh trong thành hết trơn. Giê-rê-mi ở trong hành lang lính canh là như vậy.
“Đồ ăn đủ ngày”Mat 6:11Xin cho chúng tôi hôm nay đồ ăn đủ ngày;

Nguồn

Phỏng theo và rút gọn từ Tyndale Open Bible Dictionary · CC BY-SA 4.0

Tyndale Open Bible Dictionary © 2023 Tyndale House Publishers · CC BY-SA 4.0 — Bread; Food and Food Preparation: Grain Crops

Phỏng theo Tyndale Open Bible Dictionary: các bài được chọn lọc, rút gọn và kể lại bằng lời của chúng tôi (chỉ về lịch sử, thiên nhiên và đời sống hằng ngày) và, với các ngôn ngữ ngoài tiếng Anh, được dịch máy. Tác phẩm gốc của Tyndale House Publishers có miễn phí tại tyndaleopenresources.com.

Đồ ăn và thức uống

Thêm trong chủ đề này

Đồ ăn và thức uống