Bách khoa › Âm nhạc và nhạc cụ
Âm nhạc và nhạc cụ
Ống sáo
tiếng Hê-bơ-rơ chalil, ugav · tiếng Hy Lạp aulos · sáo sậy cho lễ hội và tang chế
Chalil (hay halil), thường được dịch là “sáo”, là một ống thổi giống aulos của người Hy Lạp: một ống làm bằng sậy, thổi qua một lưỡi gà kép như một kiểu kèn ô-boa sơ khai. Tên gọi đến từ một chữ nghĩa là “xuyên thủng” — một ống rỗng. Âm thanh của nó cao và chói, và các tranh vẽ trên bình Hy Lạp cho thấy người chơi aulos thổi hai ống cùng lúc. Một chữ khác, ugav, cũng là một loại ống thổi hay sáo, xuất hiện với Giu-banh (Sáng Thế Ký 4:21) và trong Thi Thiên 150.
Ống sáo đi cùng niềm vui lẫn nỗi buồn. Nó được thổi trong tiệc yến (Ê-sai 5:12) và trước một đoàn tiên tri, và khi Sa-lô-môn được lập làm vua, “Chúng đều theo người đi lên, thổi sáo” (1 Các Vua 1:40). Nó cũng là âm thanh của tang chế: Giê-rê-mi than khóc cho Mô-áp, lòng “trổi tiếng như ống sáo”, và tại nhà một người cai nhà hội, Jêsus thấy “bọn thổi sáo, và chúng làm om sòm” (Ma-thi-ơ 9:23). Sách Mishnah, một bộ sách luật Do Thái về sau, nói rằng ngay cả người nghèo nhất cũng phải thuê ít nhất hai người thổi sáo và một người đàn bà khóc mướn cho đám tang vợ mình. Trong lời Jêsus, trẻ con ngoài chợ gọi nhau: “Ta đã thổi sáo, mà bay không nhảy múa” (Ma-thi-ơ 11:17).
Những câu then chốt
Kế sau, ngươi sẽ đến Ghi-bê-a-Ê-lô-him, là nơi có một cái đồn của dân Phi-li-tin; khi đã vào thành, ngươi sẽ gặp một đoàn tiên tri từ nơi cao xuống, có đàn sắt, trống cơm, ống sáo, và đàn cầm đi trước; họ sẽ nói tiên tri.Chúng đều theo người đi lên, thổi sáo, và vui mừng khôn xiết, đến nỗi đất rúng động bởi tiếng la của họ.Bởi vậy, lòng ta vì Mô-áp trổi tiếng như ống sáo; lòng ta trổi tiếng vì dân Kiệt-Hê-re như ống sáo; cho nên sự dư dật nó đã thâu góp thì mất hết rồi.Khi Đức Chúa Jêsus đến nhà người cai nhà hội, thấy bọn thổi sáo, và chúng làm om sòm,mà rằng: Ta đã thổi sáo, mà bay không nhảy múa; ta đã than vãn, mà bay không khóc.Vậy, dẫu vật không linh tánh phát ra tiếng, như ống tiêu, đờn cầm: nếu không có âm điệu phân biệt nhau, thể nào nhận biết được ống tiêu hay là đờn cầm thổi và khảy cái chi?Nguồn
Phỏng theo và rút gọn từ Tyndale Open Bible Dictionary · CC BY-SA 4.0
Tyndale Open Bible Dictionary © 2023 Tyndale House Publishers · CC BY-SA 4.0 — Musical Instruments: Wind Instruments; Flute; Pipe
Phỏng theo Tyndale Open Bible Dictionary: các bài được chọn lọc, rút gọn và kể lại bằng lời của chúng tôi (chỉ về lịch sử, thiên nhiên và đời sống hằng ngày) và, với các ngôn ngữ ngoài tiếng Anh, được dịch máy. Tác phẩm gốc của Tyndale House Publishers có miễn phí tại tyndaleopenresources.com.