Bách khoa › Y phục và trang sức
Y phục và trang sức
Vải gai và len
tiếng Hê-bơ-rơ pishtah (cây gai), tsemer (lông chiên) · hai loại vải chính của Y-sơ-ra-ên
Cây gai (lanh) mọc tốt ở Ê-díp-tô và quanh biển Ga-li-lê. Thân cây được ngâm nước cho đến khi sợi tách ra, phơi nắng — Ra-háp giấu các thám tử dưới cộng gai trên mái nhà (Giô-suê 2:6) — rồi được chẻ và chải để kéo sợi. Vải gai có loại thô đến loại rất mịn; loại mịn nhất dành cho vua chúa và quý tộc, và Pha-ra-ôn cho Giô-sép “mặc áo vải gai mịn” (Sáng Thế Ký 41:42). Len, từ màu trắng ngà đến nâu và đen, là vải của dân chăn nuôi; vua Mê-sa của Mô-áp tiến cống cho Y-sơ-ra-ên “trăm ngàn chiên đực chưa hớt lông” (2 Các Vua 3:4).
Lông chiên được giặt, phơi khô và đập cho tơi sợi, rồi chải và kéo thành chỉ. Phụ nữ kéo sợi và dệt vải tại nhà cho gia đình, và cũng có thợ kéo sợi chuyên nghiệp; người vợ tài đức trong Châm Ngôn “lo tìm lông chiên và gai sợi” và tay cầm con quay (Châm Ngôn 31:13, 19). Con quay là một que mảnh có gắn một khoen nặng bằng đất sét hay đá. Khung cửi có ba loại: khung nằm cắm cọc trên mặt đất mà dân du mục có thể cuộn lại — Đa-li-la đã dệt bảy lọn tóc của Sam-sôn vào canh chỉ trên khung ấy (Các Quan Xét 16:13–14) — khung đứng có hai trục, và khung đứng có treo quả nặng bằng đất sét.
Những câu then chốt
Vả, nàng có biểu hai người leo lên mái nhà, giấu dưới cộng gai mà nàng rải ở trên mái.Vua liền cổi chiếc nhẫn trong tay mình, đeo vào tay Giô-sép, truyền mặc áo vải gai mịn, và đeo vòng vàng vào cổ người;Vả, Mê-sa, vua dân Mô-áp, nuôi nhiều bầy chiên, hằng năm người tiến cống cho vua Y-sơ-ra-ên một trăm ngàn chiên con, và trăm ngàn chiên đực chưa hớt lông.Nàng lo tìm lông chiên và gai sợi, Lạc ý lấy tay mình mà làm công việc.Nguồn
Phỏng theo và rút gọn từ Tyndale Open Bible Dictionary · CC BY-SA 4.0
Tyndale Open Bible Dictionary © 2023 Tyndale House Publishers · CC BY-SA 4.0 — Cloth and Cloth Manufacturing*: Linen; Cloth and Cloth Manufacturing*: Wool; Cloth and Cloth Manufacturing*: Spinning; Cloth and Cloth Manufacturing*: Looms and Weaving; Wool; Spinner, Spinning; Plants: Flax (Linum usitatissimum)
Phỏng theo Tyndale Open Bible Dictionary: các bài được chọn lọc, rút gọn và kể lại bằng lời của chúng tôi (chỉ về lịch sử, thiên nhiên và đời sống hằng ngày) và, với các ngôn ngữ ngoài tiếng Anh, được dịch máy. Tác phẩm gốc của Tyndale House Publishers có miễn phí tại tyndaleopenresources.com.