Bible Explorer

Bách khoa › Động vật trong Kinh Thánh

Động vật trong Kinh Thánh

Chiên

tiếng Hê-bơ-rơ tson (bầy), keves (chiên con) · tiếng Hy Lạp probaton · vài trăm lần được nhắc đến

Chiên là tài sản của những người chăn nuôi trong Kinh Thánh, từ A-bên đến Đa-vít. Giống chiên phổ biến trong vùng là chiên đuôi mỡ, có cái đuôi rộng chứa mỡ — sách Lê-vi Ký nói đến “cái đuôi nguyên” (3:9). Chiên cho sữa, thịt, lông để may áo và da, còn sừng chiên đực trở thành chiếc kèn gọi là shofar. Mùa hớt lông chiên là dịp lễ hội có tiệc tùng (1 Sa-mu-ên 25).

Người chăn đi trước dẫn bầy thay vì lùa từ phía sau, và chiên biết tiếng người — một cảnh vẫn còn thấy ở Trung Đông. Ban đêm, nhiều bầy có thể chung một chuồng có tường đá; buổi sáng mỗi người chăn gọi chiên của mình ra (Giăng 10:3–4). Mất một con trong một trăm con chiên là một thiệt hại thật sự đối với một gia đình. Chiên con được dâng trong đền thờ mỗi buổi sáng và buổi chiều (Xuất Ê-díp-tô Ký 29:38–39), và mỗi nhà đều ăn một chiên con trong Lễ Vượt Qua (Xuất Ê-díp-tô Ký 12).

Những câu then chốt

A-bên làm nghề chăn chiênSáng 4:2Ê-va lại sanh em Ca-in, là A-bên; A-bên làm nghề chăn chiên, còn Ca-in thì nghề làm ruộng.
Đa-vít đang đi chăn chiên1 Sa 16:11Đoạn, Sa-mu-ên nói cùng Y-sai rằng: Hết thảy con trai ngươi là đó sao? Y-sai đáp rằng: Hãy còn đứa con út, nhưng nó đi chăn chiên. Sa-mu-ên nói: Hãy sai gọi nó; chúng ta không ngồi ăn trước khi nó đến.
“Đức Giê-hô-va là Đấng chăn giữ tôi”Thi 23:1–2Đức Giê-hô-va là Đấng chăn giữ tôi: tôi sẽ chẳng thiếu thốn gì. Ngài khiến tôi an nghỉ nơi đồng cỏ xanh tươi, Dẫn tôi đến mé nước bình tịnh.
Con chiên bị mấtLu 15:4–6Trong các ngươi ai là người có một trăm con chiên, nếu mất một con, mà không để chín mươi chín con nơi đồng vắng, đặng đi tìm con đã mất cho kỳ được sao? Khi đã kiếm được, thì vui mừng vác nó lên vai; đoạn, về đến nhà, kêu bạn hữu và kẻ lân cận, mà rằng: Hãy chung vui với ta, vì ta đã tìm được con chiên bị mất.
Chiên quen tiếng người chănGiăng 10:3–4Người canh cửa mở cho, chiên nghe tiếng người chăn; người chăn kêu tên chiên mình mà dẫn ra ngoài. Khi người đã đem chiên ra hết, thì đi trước, chiên theo sau, vì chiên quen tiếng người.

Nguồn

Phỏng theo và rút gọn từ Tyndale Open Bible Dictionary · CC BY-SA 4.0

Tyndale Open Bible Dictionary © 2023 Tyndale House Publishers · CC BY-SA 4.0 — Animals: Sheep

Phỏng theo Tyndale Open Bible Dictionary: các bài được chọn lọc, rút gọn và kể lại bằng lời của chúng tôi (chỉ về lịch sử, thiên nhiên và đời sống hằng ngày) và, với các ngôn ngữ ngoài tiếng Anh, được dịch máy. Tác phẩm gốc của Tyndale House Publishers có miễn phí tại tyndaleopenresources.com.

Động vật trong Kinh Thánh

Thêm trong chủ đề này

Động vật trong Kinh Thánh