Bách khoa › Động vật trong Kinh Thánh
Động vật trong Kinh Thánh
Chim bồ câu
tiếng Hê-bơ-rơ yonah, tor (chim cu) · tiếng Hy Lạp peristera · bồ câu núi đá và chim cu
Kinh Thánh nhắc đến hai loại bồ câu. Bồ câu núi đá, tổ tiên hoang dã của bồ câu thành phố, làm tổ trong các hốc vách đá (Nhã Ca 2:14), và người ta cũng nuôi chúng trong chuồng: tại Ma-rê-sa thuộc miền đồng bằng thấp xứ Giu-đê, người ta đã tìm thấy nhiều chuồng bồ câu đục trong đá từ thời Hy Lạp hóa. Chim cu thì di trú. Chúng trở về vào mùa xuân, và tiếng gù của chúng là dấu hiệu mùa đông đã qua (Nhã Ca 2:12; Giê-rê-mi 8:7).
Con bồ câu của Nô-ê trở về với một lá ô-li-ve tươi, và từ đó bồ câu ngậm cành ô-li-ve đã trở thành biểu tượng hòa bình vượt xa phạm vi Kinh Thánh. Bồ câu và bồ câu con là của lễ của những gia đình không đủ sức dâng một chiên con, như Ma-ri và Giô-sép đã dâng tại đền thờ (Lu-ca 2:24), nên những người bán bồ câu ngồi trong các hành lang đền thờ. Tên của tiên tri Giô-na trong tiếng Hê-bơ-rơ nghĩa là “chim bồ câu”. Cả bốn sách Phúc Âm đều kể rằng khi Jêsus chịu phép báp-tem, Thánh Linh ngự xuống “như chim bò câu”.
Những câu then chốt
Đoạn, người đợi bảy ngày nữa, lại thả bò câu ra khỏi tàu; đến chiều bò câu về cùng người, và nầy, trong mỏ tha một lá Ô-li-ve tươi; Nô-ê hiểu rằng nước đã giảm bớt trên mặt đất.Hỡi chim bò câu ta trong hóc đá, Tại chốn đụt của nơi hê hẩm, Hãy tỏ cho ta xem mặt mũi mình, Cho ta nghe tiếng mình; Vì tiếng mình êm dịu. mặt mũi mình có duyên.Còn nếu người không thế lo cho có một chiên con, thì phải bắt hai chim cu, hoặc hai con bò câu con, con nầy dùng làm của lễ thiêu, con kia dùng làm của lễ chuộc tội; thầy tế lễ sẽ làm lễ chuộc tội cho người, và người sẽ được sạch.lại dâng một cặp chim cu, hoặc chim bò câu con, như luật pháp Chúa đã truyền.Ngài phán cùng kẻ bán bò câu rằng: Hãy cất bỏ đồ đó khỏi đây, đừng làm cho nhà Cha ta thành ra nhà buôn bán.Vừa khi chịu phép báp-tem rồi, Đức Chúa Jêsus ra khỏi nước; bỗng chúc các từng trời mở ra, Ngài thấy Thánh Linh của Đức Chúa Trời ngự xuống như chim bò câu, đậu trên Ngài.Nguồn
Phỏng theo và rút gọn từ Tyndale Open Bible Dictionary · CC BY-SA 4.0
Tyndale Open Bible Dictionary © 2023 Tyndale House Publishers · CC BY-SA 4.0 — Birds: Pigeon or Dove
Phỏng theo Tyndale Open Bible Dictionary: các bài được chọn lọc, rút gọn và kể lại bằng lời của chúng tôi (chỉ về lịch sử, thiên nhiên và đời sống hằng ngày) và, với các ngôn ngữ ngoài tiếng Anh, được dịch máy. Tác phẩm gốc của Tyndale House Publishers có miễn phí tại tyndaleopenresources.com.