Bách khoa › Công việc và nghề nghiệp
Công việc và nghề nghiệp
Người chăn chiên
tiếng Hê-bơ-rơ ro’eh · tiếng Hy Lạp poimēn · người chăn chiên và dê
Người chăn chiên trông nom một bầy chiên và dê từ sáng đến tối. Người tìm cỏ và nước, mỗi ngày dẫn bầy ra và chiều tối đưa về chuồng, đi tìm những con lạc và đánh đuổi thú dữ cùng kẻ trộm. A-mốt mô tả kẻ chăn chiên gỡ ra khỏi họng sư tử “hai giò hay một tai” (A-mốt 3:12) — phần còn lại ấy là bằng chứng cho chủ bầy, như Luật pháp đòi hỏi (Xuất Ê-díp-tô Ký 22:13). Đa-vít ra đi với cây gậy, cái trành ném đá và túi chăn chiên (1 Sa-mu-ên 17:40).
Chăn nuôi là một trong những nghề đầu tiên trong Sáng Thế Ký: A-bên chăn chiên, và các tổ phụ chủ yếu là người chăn nuôi, đưa bầy đi qua những đồng cỏ chung. Các con trai Gia-cốp tâu với Pha-ra-ôn: “Kẻ tôi tớ bệ hạ là kẻ chăn chiên” (Sáng Thế Ký 47:3), và Ra-chên là người chăn chiên. Sau khi Y-sơ-ra-ên định cư trong xứ, các bầy vẫn ăn cỏ trên những vùng đất cằn không trồng trọt được, và các chi phái phía đông sông Giô-đanh vẫn sống bằng chăn nuôi. Vì công việc này có nghĩa là canh giữ và dẫn dắt, các vua A-si-ri, Ba-by-lôn và Ê-díp-tô tự xưng là người chăn dân mình, và Kinh Thánh cũng dùng chữ ấy cho những người cai trị.
Những câu then chốt
Vả, đang lúc người còn nói chuyện cùng bọn đó, thì Ra-chên dắt bầy chiên của cha nàng đến, vì nàng vốn là người chăn chiên.Pha-ra-ôn hỏi: Các ngươi làm nghề chi? Tâu rằng: Kẻ tôi tớ bệ hạ là kẻ chăn chiên, như tổ phụ chúng tôi khi trước.cầm một cây gậy, lựa dưới khe năm cục đá bóng láng, để trong cái túi chăn chiên mình vẫn có, và cái trành ném đá ở nơi tay, rồi xơm tới người Phi-li-tin.Đức Giê-hô-va phán như vầy: Như kẻ chăn chiên chỉ gỡ được hai giò hay một tai ra khỏi họng sư tử, thì những con cái Y-sơ-ra-ên, là những kẻ ngồi tại Sa-ma-ri nơi góc giường và trên thảm của Đa-mách, cũng sẽ được cứu cách như vậy.Vả, cũng trong miền đó, có mấy kẻ chăn chiên trú ngoài đồng, thức đêm canh giữ bầy chiên.Người canh cửa mở cho, chiên nghe tiếng người chăn; người chăn kêu tên chiên mình mà dẫn ra ngoài. Khi người đã đem chiên ra hết, thì đi trước, chiên theo sau, vì chiên quen tiếng người.Nguồn
Phỏng theo và rút gọn từ Tyndale Open Bible Dictionary · CC BY-SA 4.0
Tyndale Open Bible Dictionary © 2023 Tyndale House Publishers · CC BY-SA 4.0 — Shepherd; Agriculture*: Herding
Phỏng theo Tyndale Open Bible Dictionary: các bài được chọn lọc, rút gọn và kể lại bằng lời của chúng tôi (chỉ về lịch sử, thiên nhiên và đời sống hằng ngày) và, với các ngôn ngữ ngoài tiếng Anh, được dịch máy. Tác phẩm gốc của Tyndale House Publishers có miễn phí tại tyndaleopenresources.com.