Bách khoa › Cây cỏ trong Kinh Thánh
Cây cỏ trong Kinh Thánh
Cây nho
tiếng Hê-bơ-rơ gefen (cây nho), kerem (vườn nho) · tiếng Hy Lạp ampelos · Vitis vinifera
Cây nho đã được trồng ở Cận Đông và Ê-díp-tô từ rất lâu trước Y-sơ-ra-ên, và các bức tranh trong lăng mộ Ê-díp-tô cho thấy toàn bộ công việc của vườn nho. Kinh Thánh kể rằng Nô-ê là người đầu tiên trồng nho (Sáng Thế Ký 9:20). Nho xứ Ca-na-an nổi tiếng nhờ những chùm rất lớn: các thám tử khiêng một chùm nho duy nhất bằng cây sào giữa hai người (Dân Số Ký 13:23).
Ê-sai mô tả cách lập một vườn nho: đất được khai phá, đá được dọn bỏ, những gốc nho tốt nhất được trồng, một cái tháp được dựng và một nơi ép rượu được đục trong đá (Ê-sai 5:1–2). Tường hay hàng rào ngăn thú vật và kẻ trộm, và vào mùa hái nho có người canh từ trên tháp. Dây nho được cho leo trên giàn và được người trồng nho tỉa xén. Nho được ăn tươi, phơi khô thành nho khô hoặc đạp lấy rượu. Người mót được lấy phần còn sót (Lê-vi Ký 19:10), và người đã trồng một vườn nho mà chưa hưởng trái có thể rời quân ngũ về nhà.
Những câu then chốt
Các người đến khe Ếch-côn, cắt tại đó một nhành nho có một chùm nho; và hai người khiêng lấy bằng cây sào, luôn những trái lựu và trái vả.Ta sẽ hát cho bạn rất yêu dấu ta một bài ca của bạn yêu dấu ta về việc vườn nho người. Bạn rất yêu dấu ta có một vườn nho ở trên gò đất tốt. Người khai phá ra; cất bỏ những đá; trồng những gốc nho xinh tốt; dựng một cái tháp giữa vườn, và đào một nơi ép rượu. Vả, người mong rằng sẽ sanh trái nho; nhưng nó lại sanh trái nho hoang.các ngươi chớ cắn mót nho mình, đừng nhặt những trái rớt rồi, hãy để cho mấy người nghèo và kẻ khách: Ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời của các ngươi.Ai đã trồng một vườn nho và chưa hái trái? Hãy đi trở về nhà mình, kẻo chết nơi chiến trận, rồi một người khác sẽ hái trái chăng.Hãy nghe lời ví dụ khác. Có người chủ nhà kia, trồng một vườn nho, rào chung quanh, ở trong đào một cái hầm ép rượu, và cất một cái tháp; rồi cho những kẻ trồng nho mướn, và đi qua xứ khác.Nguồn
Phỏng theo và rút gọn từ Tyndale Open Bible Dictionary · CC BY-SA 4.0
Tyndale Open Bible Dictionary © 2023 Tyndale House Publishers · CC BY-SA 4.0 — Vines, Vineyard; Plants: Vine (Vitis vinifera)
Phỏng theo Tyndale Open Bible Dictionary: các bài được chọn lọc, rút gọn và kể lại bằng lời của chúng tôi (chỉ về lịch sử, thiên nhiên và đời sống hằng ngày) và, với các ngôn ngữ ngoài tiếng Anh, được dịch máy. Tác phẩm gốc của Tyndale House Publishers có miễn phí tại tyndaleopenresources.com.