Bách khoa › Cây cỏ trong Kinh Thánh
Cây cỏ trong Kinh Thánh
Cây vả
tiếng Hê-bơ-rơ te’enah · tiếng Hy Lạp sykē · khoảng 60 lần được nhắc đến
Trái vả là một trong những thức ăn chính của các xứ Kinh Thánh, và lá vả là loài cây đầu tiên được nêu tên trong Kinh Thánh (Sáng Thế Ký 3:7). Cây vả ít cần chăm sóc và có thể cho hai hoặc ba vụ trái mỗi năm. Những nụ trái nhỏ xuất hiện vào đầu mùa xuân, trước khi ra lá, nên một cây đầy lá mà không có gì trên đó là một nỗi thất vọng (Ma-thi-ơ 21:19). Những trái vả chín đầu mùa là món ngon người ta ăn ngay tại chỗ (Ê-sai 28:4).
Trái vả được ăn tươi hoặc ép thành bánh để dành cho những chuyến đi: A-bi-ga-in gửi cho Đa-vít hai trăm bánh trái vả khô. Một cái bánh trái vả được đắp lên mụt ung của vua Ê-xê-chia. Một loài cây họ hàng, cây vả rừng (sung dâu), cho trái rẻ hơn dành cho người nghèo; tiên tri A-mốt đã chăm sóc loại cây này. Được ngồi “dưới cây nho mình và dưới cây vả mình” là hình ảnh của Kinh Thánh về một đời sống bình yên tại gia (1 Các Vua 4:25; Mi-chê 4:4).
Những câu then chốt
Đoạn, mắt hai người đều mở ra, biết rằng mình lõa lồ, bèn lấy lá cây vả đóng khố che thân.A-bi-ga-in vội vàng lấy hai trăm ổ bánh, hai bầu da rượu nho, năm con chiên đực nấu chín, năm đấu hột rang, một trăm bánh nho khô, và hai trăm bánh trái vả khô, chất trên lưng lừa.Trọn đời vua Sa-lô-môn trị vì, dân Giu-đa và Y-sơ-ra-ên ăn ở yên ổn vô sự từ Đan cho đến Bê-e-Sê-ba, ai nấy đều ở dưới cây nho và cây vả mình.Ê-sai bèn biểu: Hãy lấy một cái bánh trái vả. Người ta lấy nó đắp trên mụt ung, thì vua được lành.A-mốt trả lời cho A-ma-xia rằng: Ta không phải là đấng tiên tri, cũng không phải con đấng tiên tri; nhưng ta là một kẻ chăn, sửa soạn những cây vả rừng.Thấy một cây vả ở bên đường, Ngài bèn lại gần, song chỉ thấy những lá mà thôi, thì Ngài phán cùng cây vả rằng: Mầy chẳng khi nào sanh ra trái nữa! Cây vả tức thì khô đi.Nguồn
Phỏng theo và rút gọn từ Tyndale Open Bible Dictionary · CC BY-SA 4.0
Tyndale Open Bible Dictionary © 2023 Tyndale House Publishers · CC BY-SA 4.0 — Plants: Fig, Fig Tree (Ficus carica); Food and Food Preparation: Fruits, Nuts, and Wine
Phỏng theo Tyndale Open Bible Dictionary: các bài được chọn lọc, rút gọn và kể lại bằng lời của chúng tôi (chỉ về lịch sử, thiên nhiên và đời sống hằng ngày) và, với các ngôn ngữ ngoài tiếng Anh, được dịch máy. Tác phẩm gốc của Tyndale House Publishers có miễn phí tại tyndaleopenresources.com.