Kinh Thánh › Kế hoạch đọc › Lịch đọc của M’Cheyne
Truyền thống · 365 ngày
Lịch đọc của M’Cheyne
Kế hoạch năm 1842 của Robert Murray M’Cheyne: bốn chương mỗi ngày — trong một năm đọc Cựu Ước một lần, Tân Ước và Thi Thiên hai lần.
- Ngày 1Sáng Thế Ký 1 · Ma-thi-ơ 1 · E-xơ-ra 1 · Công Vụ Các Sứ Đồ 1
- Ngày 2Sáng Thế Ký 2 · Ma-thi-ơ 2 · E-xơ-ra 2 · Công Vụ Các Sứ Đồ 2
- Ngày 3Sáng Thế Ký 3 · Ma-thi-ơ 3 · E-xơ-ra 3 · Công Vụ Các Sứ Đồ 3
- Ngày 4Sáng Thế Ký 4 · Ma-thi-ơ 4 · E-xơ-ra 4 · Công Vụ Các Sứ Đồ 4
- Ngày 5Sáng Thế Ký 5 · Ma-thi-ơ 5 · E-xơ-ra 5 · Công Vụ Các Sứ Đồ 5
- Ngày 6Sáng Thế Ký 6 · Ma-thi-ơ 6 · E-xơ-ra 6 · Công Vụ Các Sứ Đồ 6
- Ngày 7Sáng Thế Ký 7 · Ma-thi-ơ 7 · E-xơ-ra 7 · Công Vụ Các Sứ Đồ 7
- Ngày 8Sáng Thế Ký 8 · Ma-thi-ơ 8 · E-xơ-ra 8 · Công Vụ Các Sứ Đồ 8
- Ngày 9Sáng Thế Ký 9, 10 · Ma-thi-ơ 9 · E-xơ-ra 9 · Công Vụ Các Sứ Đồ 9
- Ngày 10Sáng Thế Ký 11 · Ma-thi-ơ 10 · E-xơ-ra 10 · Công Vụ Các Sứ Đồ 10
- Ngày 11Sáng Thế Ký 12 · Ma-thi-ơ 11 · Nê-hê-mi 1 · Công Vụ Các Sứ Đồ 11
- Ngày 12Sáng Thế Ký 13 · Ma-thi-ơ 12 · Nê-hê-mi 2 · Công Vụ Các Sứ Đồ 12
- Ngày 13Sáng Thế Ký 14 · Ma-thi-ơ 13 · Nê-hê-mi 3 · Công Vụ Các Sứ Đồ 13
- Ngày 14Sáng Thế Ký 15 · Ma-thi-ơ 14 · Nê-hê-mi 4 · Công Vụ Các Sứ Đồ 14
- Ngày 15Sáng Thế Ký 16 · Ma-thi-ơ 15 · Nê-hê-mi 5 · Công Vụ Các Sứ Đồ 15
- Ngày 16Sáng Thế Ký 17 · Ma-thi-ơ 16 · Nê-hê-mi 6 · Công Vụ Các Sứ Đồ 16
- Ngày 17Sáng Thế Ký 18 · Ma-thi-ơ 17 · Nê-hê-mi 7 · Công Vụ Các Sứ Đồ 17
- Ngày 18Sáng Thế Ký 19 · Ma-thi-ơ 18 · Nê-hê-mi 8 · Công Vụ Các Sứ Đồ 18
- Ngày 19Sáng Thế Ký 20 · Ma-thi-ơ 19 · Nê-hê-mi 9 · Công Vụ Các Sứ Đồ 19
- Ngày 20Sáng Thế Ký 21 · Ma-thi-ơ 20 · Nê-hê-mi 10 · Công Vụ Các Sứ Đồ 20
- Ngày 21Sáng Thế Ký 22 · Ma-thi-ơ 21 · Nê-hê-mi 11 · Công Vụ Các Sứ Đồ 21
- Ngày 22Sáng Thế Ký 23 · Ma-thi-ơ 22 · Nê-hê-mi 12 · Công Vụ Các Sứ Đồ 22
- Ngày 23Sáng Thế Ký 24 · Ma-thi-ơ 23 · Nê-hê-mi 13 · Công Vụ Các Sứ Đồ 23
- Ngày 24Sáng Thế Ký 25 · Ma-thi-ơ 24 · Ê-xơ-tê 1 · Công Vụ Các Sứ Đồ 24
- Ngày 25Sáng Thế Ký 26 · Ma-thi-ơ 25 · Ê-xơ-tê 2 · Công Vụ Các Sứ Đồ 25
- Ngày 26Sáng Thế Ký 27 · Ma-thi-ơ 26 · Ê-xơ-tê 3 · Công Vụ Các Sứ Đồ 26
- Ngày 27Sáng Thế Ký 28 · Ma-thi-ơ 27 · Ê-xơ-tê 4 · Công Vụ Các Sứ Đồ 27
- Ngày 28Sáng Thế Ký 29 · Ma-thi-ơ 28 · Ê-xơ-tê 5 · Công Vụ Các Sứ Đồ 28
- Ngày 29Sáng Thế Ký 30 · Mác 1 · Ê-xơ-tê 6 · Rô-ma 1
- Ngày 30Sáng Thế Ký 31 · Mác 2 · Ê-xơ-tê 7 · Rô-ma 2
- Ngày 31Sáng Thế Ký 32 · Mác 3 · Ê-xơ-tê 8 · Rô-ma 3
- Ngày 32Sáng Thế Ký 33 · Mác 4 · Ê-xơ-tê 9, 10 · Rô-ma 4
- Ngày 33Sáng Thế Ký 34 · Mác 5 · Gióp 1 · Rô-ma 5
- Ngày 34Sáng Thế Ký 35, 36 · Mác 6 · Gióp 2 · Rô-ma 6
- Ngày 35Sáng Thế Ký 37 · Mác 7 · Gióp 3 · Rô-ma 7
- Ngày 36Sáng Thế Ký 38 · Mác 8 · Gióp 4 · Rô-ma 8
- Ngày 37Sáng Thế Ký 39 · Mác 9 · Gióp 5 · Rô-ma 9
- Ngày 38Sáng Thế Ký 40 · Mác 10 · Gióp 6 · Rô-ma 10
- Ngày 39Sáng Thế Ký 41 · Mác 11 · Gióp 7 · Rô-ma 11
- Ngày 40Sáng Thế Ký 42 · Mác 12 · Gióp 8 · Rô-ma 12
- Ngày 41Sáng Thế Ký 43 · Mác 13 · Gióp 9 · Rô-ma 13
- Ngày 42Sáng Thế Ký 44 · Mác 14 · Gióp 10 · Rô-ma 14
- Ngày 43Sáng Thế Ký 45 · Mác 15 · Gióp 11 · Rô-ma 15
- Ngày 44Sáng Thế Ký 46 · Mác 16 · Gióp 12 · Rô-ma 16
- Ngày 45Sáng Thế Ký 47Lu 1:1–38Gióp 13 · 1 Cô-rinh-tô 1
- Ngày 46Sáng Thế Ký 48Lu 1:39–80Gióp 14 · 1 Cô-rinh-tô 2
- Ngày 47Sáng Thế Ký 49 · Lu-ca 2 · Gióp 15 · 1 Cô-rinh-tô 3
- Ngày 48Sáng Thế Ký 50 · Lu-ca 3 · Gióp 16, 17 · 1 Cô-rinh-tô 4
- Ngày 49Xuất Ê-díp-tô Ký 1 · Lu-ca 4 · Gióp 18 · 1 Cô-rinh-tô 5
- Ngày 50Xuất Ê-díp-tô Ký 2 · Lu-ca 5 · Gióp 19 · 1 Cô-rinh-tô 6
- Ngày 51Xuất Ê-díp-tô Ký 3 · Lu-ca 6 · Gióp 20 · 1 Cô-rinh-tô 7
- Ngày 52Xuất Ê-díp-tô Ký 4 · Lu-ca 7 · Gióp 21 · 1 Cô-rinh-tô 8
- Ngày 53Xuất Ê-díp-tô Ký 5 · Lu-ca 8 · Gióp 22 · 1 Cô-rinh-tô 9
- Ngày 54Xuất Ê-díp-tô Ký 6 · Lu-ca 9 · Gióp 23 · 1 Cô-rinh-tô 10
- Ngày 55Xuất Ê-díp-tô Ký 7 · Lu-ca 10 · Gióp 24 · 1 Cô-rinh-tô 11
- Ngày 56Xuất Ê-díp-tô Ký 8 · Lu-ca 11 · Gióp 25, 26 · 1 Cô-rinh-tô 12
- Ngày 57Xuất Ê-díp-tô Ký 9 · Lu-ca 12 · Gióp 27 · 1 Cô-rinh-tô 13
- Ngày 58Xuất Ê-díp-tô Ký 10 · Lu-ca 13 · Gióp 28 · 1 Cô-rinh-tô 14
- Ngày 59Xuất Ê-díp-tô Ký 11Xuất 12:1–21Lu-ca 14 · Gióp 29 · 1 Cô-rinh-tô 15
- Ngày 60Xuất 12:22–51Lu-ca 15 · Gióp 30 · 1 Cô-rinh-tô 16
- Ngày 61Xuất Ê-díp-tô Ký 13 · Lu-ca 16 · Gióp 31 · 2 Cô-rinh-tô 1
- Ngày 62Xuất Ê-díp-tô Ký 14 · Lu-ca 17 · Gióp 32 · 2 Cô-rinh-tô 2
- Ngày 63Xuất Ê-díp-tô Ký 15 · Lu-ca 18 · Gióp 33 · 2 Cô-rinh-tô 3
- Ngày 64Xuất Ê-díp-tô Ký 16 · Lu-ca 19 · Gióp 34 · 2 Cô-rinh-tô 4
- Ngày 65Xuất Ê-díp-tô Ký 17 · Lu-ca 20 · Gióp 35 · 2 Cô-rinh-tô 5
- Ngày 66Xuất Ê-díp-tô Ký 18 · Lu-ca 21 · Gióp 36 · 2 Cô-rinh-tô 6
- Ngày 67Xuất Ê-díp-tô Ký 19 · Lu-ca 22 · Gióp 37 · 2 Cô-rinh-tô 7
- Ngày 68Xuất Ê-díp-tô Ký 20 · Lu-ca 23 · Gióp 38 · 2 Cô-rinh-tô 8
- Ngày 69Xuất Ê-díp-tô Ký 21 · Lu-ca 24 · Gióp 39 · 2 Cô-rinh-tô 9
- Ngày 70Xuất Ê-díp-tô Ký 22 · Giăng 1 · Gióp 40 · 2 Cô-rinh-tô 10
- Ngày 71Xuất Ê-díp-tô Ký 23 · Giăng 2 · Gióp 41 · 2 Cô-rinh-tô 11
- Ngày 72Xuất Ê-díp-tô Ký 24 · Giăng 3 · Gióp 42 · 2 Cô-rinh-tô 12
- Ngày 73Xuất Ê-díp-tô Ký 25 · Giăng 4 · Châm Ngôn 1 · 2 Cô-rinh-tô 13
- Ngày 74Xuất Ê-díp-tô Ký 26 · Giăng 5 · Châm Ngôn 2 · Ga-la-ti 1
- Ngày 75Xuất Ê-díp-tô Ký 27 · Giăng 6 · Châm Ngôn 3 · Ga-la-ti 2
- Ngày 76Xuất Ê-díp-tô Ký 28 · Giăng 7 · Châm Ngôn 4 · Ga-la-ti 3
- Ngày 77Xuất Ê-díp-tô Ký 29 · Giăng 8 · Châm Ngôn 5 · Ga-la-ti 4
- Ngày 78Xuất Ê-díp-tô Ký 30 · Giăng 9 · Châm Ngôn 6 · Ga-la-ti 5
- Ngày 79Xuất Ê-díp-tô Ký 31 · Giăng 10 · Châm Ngôn 7 · Ga-la-ti 6
- Ngày 80Xuất Ê-díp-tô Ký 32 · Giăng 11 · Châm Ngôn 8 · Ê-phê-sô 1
- Ngày 81Xuất Ê-díp-tô Ký 33 · Giăng 12 · Châm Ngôn 9 · Ê-phê-sô 2
- Ngày 82Xuất Ê-díp-tô Ký 34 · Giăng 13 · Châm Ngôn 10 · Ê-phê-sô 3
- Ngày 83Xuất Ê-díp-tô Ký 35 · Giăng 14 · Châm Ngôn 11 · Ê-phê-sô 4
- Ngày 84Xuất Ê-díp-tô Ký 36 · Giăng 15 · Châm Ngôn 12 · Ê-phê-sô 5
- Ngày 85Xuất Ê-díp-tô Ký 37 · Giăng 16 · Châm Ngôn 13 · Ê-phê-sô 6
- Ngày 86Xuất Ê-díp-tô Ký 38 · Giăng 17 · Châm Ngôn 14 · Phi-líp 1
- Ngày 87Xuất Ê-díp-tô Ký 39 · Giăng 18 · Châm Ngôn 15 · Phi-líp 2
- Ngày 88Xuất Ê-díp-tô Ký 40 · Giăng 19 · Châm Ngôn 16 · Phi-líp 3
- Ngày 89Lê-vi Ký 1 · Giăng 20 · Châm Ngôn 17 · Phi-líp 4
- Ngày 90Lê-vi Ký 2, 3 · Giăng 21 · Châm Ngôn 18 · Cô-lô-se 1
- Ngày 91Lê-vi Ký 4 · Thi Thiên 1, 2 · Châm Ngôn 19 · Cô-lô-se 2
- Ngày 92Lê-vi Ký 5 · Thi Thiên 3, 4 · Châm Ngôn 20 · Cô-lô-se 3
- Ngày 93Lê-vi Ký 6 · Thi Thiên 5, 6 · Châm Ngôn 21 · Cô-lô-se 4
- Ngày 94Lê-vi Ký 7 · Thi Thiên 7, 8 · Châm Ngôn 22 · 1 Tê-sa-lô-ni-ca 1
- Ngày 95Lê-vi Ký 8 · Thi Thiên 9 · Châm Ngôn 23 · 1 Tê-sa-lô-ni-ca 2
- Ngày 96Lê-vi Ký 9 · Thi Thiên 10 · Châm Ngôn 24 · 1 Tê-sa-lô-ni-ca 3
- Ngày 97Lê-vi Ký 10 · Thi Thiên 11, 12 · Châm Ngôn 25 · 1 Tê-sa-lô-ni-ca 4
- Ngày 98Lê-vi Ký 11, 12 · Thi Thiên 13, 14 · Châm Ngôn 26 · 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5
- Ngày 99Lê-vi Ký 13 · Thi Thiên 15, 16 · Châm Ngôn 27 · 2 Tê-sa-lô-ni-ca 1
- Ngày 100Lê-vi Ký 14 · Thi Thiên 17 · Châm Ngôn 28 · 2 Tê-sa-lô-ni-ca 2
- Ngày 101Lê-vi Ký 15 · Thi Thiên 18 · Châm Ngôn 29 · 2 Tê-sa-lô-ni-ca 3
- Ngày 102Lê-vi Ký 16 · Thi Thiên 19 · Châm Ngôn 30 · 1 Ti-mô-thê 1
- Ngày 103Lê-vi Ký 17 · Thi Thiên 20, 21 · Châm Ngôn 31 · 1 Ti-mô-thê 2
- Ngày 104Lê-vi Ký 18 · Thi Thiên 22 · Truyền Đạo 1 · 1 Ti-mô-thê 3
- Ngày 105Lê-vi Ký 19 · Thi Thiên 23, 24 · Truyền Đạo 2 · 1 Ti-mô-thê 4
- Ngày 106Lê-vi Ký 20 · Thi Thiên 25 · Truyền Đạo 3 · 1 Ti-mô-thê 5
- Ngày 107Lê-vi Ký 21 · Thi Thiên 26, 27 · Truyền Đạo 4 · 1 Ti-mô-thê 6
- Ngày 108Lê-vi Ký 22 · Thi Thiên 28, 29 · Truyền Đạo 5 · 2 Ti-mô-thê 1
- Ngày 109Lê-vi Ký 23 · Thi Thiên 30 · Truyền Đạo 6 · 2 Ti-mô-thê 2
- Ngày 110Lê-vi Ký 24 · Thi Thiên 31 · Truyền Đạo 7 · 2 Ti-mô-thê 3
- Ngày 111Lê-vi Ký 25 · Thi Thiên 32 · Truyền Đạo 8 · 2 Ti-mô-thê 4
- Ngày 112Lê-vi Ký 26 · Thi Thiên 33 · Truyền Đạo 9 · Tít 1
- Ngày 113Lê-vi Ký 27 · Thi Thiên 34 · Truyền Đạo 10 · Tít 2
- Ngày 114Dân Số Ký 1 · Thi Thiên 35 · Truyền Đạo 11 · Tít 3
- Ngày 115Dân Số Ký 2 · Thi Thiên 36 · Truyền Đạo 12 · Phi-lê-môn 1
- Ngày 116Dân Số Ký 3 · Thi Thiên 37 · Nhã Ca 1 · Hê-bơ-rơ 1
- Ngày 117Dân Số Ký 4 · Thi Thiên 38 · Nhã Ca 2 · Hê-bơ-rơ 2
- Ngày 118Dân Số Ký 5 · Thi Thiên 39 · Nhã Ca 3 · Hê-bơ-rơ 3
- Ngày 119Dân Số Ký 6 · Thi Thiên 40, 41 · Nhã Ca 4 · Hê-bơ-rơ 4
- Ngày 120Dân Số Ký 7 · Thi Thiên 42, 43 · Nhã Ca 5 · Hê-bơ-rơ 5
- Ngày 121Dân Số Ký 8 · Thi Thiên 44 · Nhã Ca 6 · Hê-bơ-rơ 6
- Ngày 122Dân Số Ký 9 · Thi Thiên 45 · Nhã Ca 7 · Hê-bơ-rơ 7
- Ngày 123Dân Số Ký 10 · Thi Thiên 46, 47 · Nhã Ca 8 · Hê-bơ-rơ 8
- Ngày 124Dân Số Ký 11 · Thi Thiên 48 · Ê-sai 1 · Hê-bơ-rơ 9
- Ngày 125Dân Số Ký 12, 13 · Thi Thiên 49 · Ê-sai 2 · Hê-bơ-rơ 10
- Ngày 126Dân Số Ký 14 · Thi Thiên 50 · Ê-sai 3, 4 · Hê-bơ-rơ 11
- Ngày 127Dân Số Ký 15 · Thi Thiên 51 · Ê-sai 5 · Hê-bơ-rơ 12
- Ngày 128Dân Số Ký 16 · Thi Thiên 52, 53, 54 · Ê-sai 6 · Hê-bơ-rơ 13
- Ngày 129Dân Số Ký 17, 18 · Thi Thiên 55 · Ê-sai 7 · Gia-cơ 1
- Ngày 130Dân Số Ký 19 · Thi Thiên 56, 57 · Ê-sai 8Ê-sai 9:1–7Gia-cơ 2
- Ngày 131Dân Số Ký 20 · Thi Thiên 58, 59Ê-sai 9:8–21Ê-sai 10:1–4Gia-cơ 3
- Ngày 132Dân Số Ký 21 · Thi Thiên 60, 61Ê-sai 10:5–34Gia-cơ 4
- Ngày 133Dân Số Ký 22 · Thi Thiên 62, 63 · Ê-sai 11, 12 · Gia-cơ 5
- Ngày 134Dân Số Ký 23 · Thi Thiên 64, 65 · Ê-sai 13 · 1 Phi-e-rơ 1
- Ngày 135Dân Số Ký 24 · Thi Thiên 66, 67 · Ê-sai 14 · 1 Phi-e-rơ 2
- Ngày 136Dân Số Ký 25 · Thi Thiên 68 · Ê-sai 15 · 1 Phi-e-rơ 3
- Ngày 137Dân Số Ký 26 · Thi Thiên 69 · Ê-sai 16 · 1 Phi-e-rơ 4
- Ngày 138Dân Số Ký 27 · Thi Thiên 70, 71 · Ê-sai 17, 18 · 1 Phi-e-rơ 5
- Ngày 139Dân Số Ký 28 · Thi Thiên 72 · Ê-sai 19, 20 · 2 Phi-e-rơ 1
- Ngày 140Dân Số Ký 29 · Thi Thiên 73 · Ê-sai 21 · 2 Phi-e-rơ 2
- Ngày 141Dân Số Ký 30 · Thi Thiên 74 · Ê-sai 22 · 2 Phi-e-rơ 3
- Ngày 142Dân Số Ký 31 · Thi Thiên 75, 76 · Ê-sai 23 · 1 Giăng 1
- Ngày 143Dân Số Ký 32 · Thi Thiên 77 · Ê-sai 24 · 1 Giăng 2
- Ngày 144Dân Số Ký 33Thi 78:1–37Ê-sai 25 · 1 Giăng 3
- Ngày 145Dân Số Ký 34Thi 78:38–72Ê-sai 26 · 1 Giăng 4
- Ngày 146Dân Số Ký 35 · Thi Thiên 79 · Ê-sai 27 · 1 Giăng 5
- Ngày 147Dân Số Ký 36 · Thi Thiên 80 · Ê-sai 28 · 2 Giăng 1
- Ngày 148Phục Truyền Luật Lệ Ký 1 · Thi Thiên 81, 82 · Ê-sai 29 · 3 Giăng 1
- Ngày 149Phục Truyền Luật Lệ Ký 2 · Thi Thiên 83, 84 · Ê-sai 30 · Giu-đe 1
- Ngày 150Phục Truyền Luật Lệ Ký 3 · Thi Thiên 85 · Ê-sai 31 · Khải Huyền 1
- Ngày 151Phục Truyền Luật Lệ Ký 4 · Thi Thiên 86, 87 · Ê-sai 32 · Khải Huyền 2
- Ngày 152Phục Truyền Luật Lệ Ký 5 · Thi Thiên 88 · Ê-sai 33 · Khải Huyền 3
- Ngày 153Phục Truyền Luật Lệ Ký 6 · Thi Thiên 89 · Ê-sai 34 · Khải Huyền 4
- Ngày 154Phục Truyền Luật Lệ Ký 7 · Thi Thiên 90 · Ê-sai 35 · Khải Huyền 5
- Ngày 155Phục Truyền Luật Lệ Ký 8 · Thi Thiên 91 · Ê-sai 36 · Khải Huyền 6
- Ngày 156Phục Truyền Luật Lệ Ký 9 · Thi Thiên 92, 93 · Ê-sai 37 · Khải Huyền 7
- Ngày 157Phục Truyền Luật Lệ Ký 10 · Thi Thiên 94 · Ê-sai 38 · Khải Huyền 8
- Ngày 158Phục Truyền Luật Lệ Ký 11 · Thi Thiên 95, 96 · Ê-sai 39 · Khải Huyền 9
- Ngày 159Phục Truyền Luật Lệ Ký 12 · Thi Thiên 97, 98 · Ê-sai 40 · Khải Huyền 10
- Ngày 160Phục Truyền Luật Lệ Ký 13, 14 · Thi Thiên 99, 100, 101 · Ê-sai 41 · Khải Huyền 11
- Ngày 161Phục Truyền Luật Lệ Ký 15 · Thi Thiên 102 · Ê-sai 42 · Khải Huyền 12
- Ngày 162Phục Truyền Luật Lệ Ký 16 · Thi Thiên 103 · Ê-sai 43 · Khải Huyền 13
- Ngày 163Phục Truyền Luật Lệ Ký 17 · Thi Thiên 104 · Ê-sai 44 · Khải Huyền 14
- Ngày 164Phục Truyền Luật Lệ Ký 18 · Thi Thiên 105 · Ê-sai 45 · Khải Huyền 15
- Ngày 165Phục Truyền Luật Lệ Ký 19 · Thi Thiên 106 · Ê-sai 46 · Khải Huyền 16
- Ngày 166Phục Truyền Luật Lệ Ký 20 · Thi Thiên 107 · Ê-sai 47 · Khải Huyền 17
- Ngày 167Phục Truyền Luật Lệ Ký 21 · Thi Thiên 108, 109 · Ê-sai 48 · Khải Huyền 18
- Ngày 168Phục Truyền Luật Lệ Ký 22 · Thi Thiên 110, 111 · Ê-sai 49 · Khải Huyền 19
- Ngày 169Phục Truyền Luật Lệ Ký 23 · Thi Thiên 112, 113 · Ê-sai 50 · Khải Huyền 20
- Ngày 170Phục Truyền Luật Lệ Ký 24 · Thi Thiên 114, 115 · Ê-sai 51 · Khải Huyền 21
- Ngày 171Phục Truyền Luật Lệ Ký 25 · Thi Thiên 116 · Ê-sai 52 · Khải Huyền 22
- Ngày 172Phục Truyền Luật Lệ Ký 26 · Thi Thiên 117, 118 · Ê-sai 53 · Ma-thi-ơ 1
- Ngày 173Phục Truyền Luật Lệ Ký 27Phục 28:1–19Thi 119:1–24Ê-sai 54 · Ma-thi-ơ 2
- Ngày 174Phục 28:20–68Thi 119:25–48Ê-sai 55 · Ma-thi-ơ 3
- Ngày 175Phục Truyền Luật Lệ Ký 29Thi 119:49–72Ê-sai 56 · Ma-thi-ơ 4
- Ngày 176Phục Truyền Luật Lệ Ký 30Thi 119:73–96Ê-sai 57 · Ma-thi-ơ 5
- Ngày 177Phục Truyền Luật Lệ Ký 31Thi 119:97–120Ê-sai 58 · Ma-thi-ơ 6
- Ngày 178Phục Truyền Luật Lệ Ký 32Thi 119:121–144Ê-sai 59 · Ma-thi-ơ 7
- Ngày 179Phục Truyền Luật Lệ Ký 33, 34Thi 119:145–176Ê-sai 60 · Ma-thi-ơ 8
- Ngày 180Giô-suê 1 · Thi Thiên 120, 121, 122 · Ê-sai 61 · Ma-thi-ơ 9
- Ngày 181Giô-suê 2 · Thi Thiên 123, 124, 125 · Ê-sai 62 · Ma-thi-ơ 10
- Ngày 182Giô-suê 3 · Thi Thiên 126, 127, 128 · Ê-sai 63 · Ma-thi-ơ 11
- Ngày 183Giô-suê 4 · Thi Thiên 129, 130, 131 · Ê-sai 64 · Ma-thi-ơ 12
- Ngày 184Giô-suê 5Giôs 6:1–5Thi Thiên 132, 133, 134 · Ê-sai 65 · Ma-thi-ơ 13
- Ngày 185Giôs 6:6–27Thi Thiên 135, 136 · Ê-sai 66 · Ma-thi-ơ 14
- Ngày 186Giô-suê 7 · Thi Thiên 137, 138 · Giê-rê-mi 1 · Ma-thi-ơ 15
- Ngày 187Giô-suê 8 · Thi Thiên 139 · Giê-rê-mi 2 · Ma-thi-ơ 16
- Ngày 188Giô-suê 9 · Thi Thiên 140, 141 · Giê-rê-mi 3 · Ma-thi-ơ 17
- Ngày 189Giô-suê 10 · Thi Thiên 142, 143 · Giê-rê-mi 4 · Ma-thi-ơ 18
- Ngày 190Giô-suê 11 · Thi Thiên 144 · Giê-rê-mi 5 · Ma-thi-ơ 19
- Ngày 191Giô-suê 12, 13 · Thi Thiên 145 · Giê-rê-mi 6 · Ma-thi-ơ 20
- Ngày 192Giô-suê 14, 15 · Thi Thiên 146, 147 · Giê-rê-mi 7 · Ma-thi-ơ 21
- Ngày 193Giô-suê 16, 17 · Thi Thiên 148 · Giê-rê-mi 8 · Ma-thi-ơ 22
- Ngày 194Giô-suê 18, 19 · Thi Thiên 149, 150 · Giê-rê-mi 9 · Ma-thi-ơ 23
- Ngày 195Giô-suê 20, 21 · Công Vụ Các Sứ Đồ 1 · Giê-rê-mi 10 · Ma-thi-ơ 24
- Ngày 196Giô-suê 22 · Công Vụ Các Sứ Đồ 2 · Giê-rê-mi 11 · Ma-thi-ơ 25
- Ngày 197Giô-suê 23 · Công Vụ Các Sứ Đồ 3 · Giê-rê-mi 12 · Ma-thi-ơ 26
- Ngày 198Giô-suê 24 · Công Vụ Các Sứ Đồ 4 · Giê-rê-mi 13 · Ma-thi-ơ 27
- Ngày 199Các Quan Xét 1 · Công Vụ Các Sứ Đồ 5 · Giê-rê-mi 14 · Ma-thi-ơ 28
- Ngày 200Các Quan Xét 2 · Công Vụ Các Sứ Đồ 6 · Giê-rê-mi 15 · Mác 1
- Ngày 201Các Quan Xét 3 · Công Vụ Các Sứ Đồ 7 · Giê-rê-mi 16 · Mác 2
- Ngày 202Các Quan Xét 4 · Công Vụ Các Sứ Đồ 8 · Giê-rê-mi 17 · Mác 3
- Ngày 203Các Quan Xét 5 · Công Vụ Các Sứ Đồ 9 · Giê-rê-mi 18 · Mác 4
- Ngày 204Các Quan Xét 6 · Công Vụ Các Sứ Đồ 10 · Giê-rê-mi 19 · Mác 5
- Ngày 205Các Quan Xét 7 · Công Vụ Các Sứ Đồ 11 · Giê-rê-mi 20 · Mác 6
- Ngày 206Các Quan Xét 8 · Công Vụ Các Sứ Đồ 12 · Giê-rê-mi 21 · Mác 7
- Ngày 207Các Quan Xét 9 · Công Vụ Các Sứ Đồ 13 · Giê-rê-mi 22 · Mác 8
- Ngày 208Các Quan Xét 10Quan 11:1–11Công Vụ Các Sứ Đồ 14 · Giê-rê-mi 23 · Mác 9
- Ngày 209Quan 11:12–40Công Vụ Các Sứ Đồ 15 · Giê-rê-mi 24 · Mác 10
- Ngày 210Các Quan Xét 12 · Công Vụ Các Sứ Đồ 16 · Giê-rê-mi 25 · Mác 11
- Ngày 211Các Quan Xét 13 · Công Vụ Các Sứ Đồ 17 · Giê-rê-mi 26 · Mác 12
- Ngày 212Các Quan Xét 14 · Công Vụ Các Sứ Đồ 18 · Giê-rê-mi 27 · Mác 13
- Ngày 213Các Quan Xét 15 · Công Vụ Các Sứ Đồ 19 · Giê-rê-mi 28 · Mác 14
- Ngày 214Các Quan Xét 16 · Công Vụ Các Sứ Đồ 20 · Giê-rê-mi 29 · Mác 15
- Ngày 215Các Quan Xét 17 · Công Vụ Các Sứ Đồ 21 · Giê-rê-mi 30, 31 · Mác 16
- Ngày 216Các Quan Xét 18 · Công Vụ Các Sứ Đồ 22 · Giê-rê-mi 32 · Thi Thiên 1, 2
- Ngày 217Các Quan Xét 19 · Công Vụ Các Sứ Đồ 23 · Giê-rê-mi 33 · Thi Thiên 3, 4
- Ngày 218Các Quan Xét 20 · Công Vụ Các Sứ Đồ 24 · Giê-rê-mi 34 · Thi Thiên 5, 6
- Ngày 219Các Quan Xét 21 · Công Vụ Các Sứ Đồ 25 · Giê-rê-mi 35 · Thi Thiên 7, 8
- Ngày 220Ru-tơ 1 · Công Vụ Các Sứ Đồ 26 · Giê-rê-mi 36, 45 · Thi Thiên 9
- Ngày 221Ru-tơ 2 · Công Vụ Các Sứ Đồ 27 · Giê-rê-mi 37 · Thi Thiên 10
- Ngày 222Ru-tơ 3, 4 · Công Vụ Các Sứ Đồ 28 · Giê-rê-mi 38 · Thi Thiên 11, 12
- Ngày 2231 Sa-mu-ên 1 · Rô-ma 1 · Giê-rê-mi 39 · Thi Thiên 13, 14
- Ngày 2241 Sa-mu-ên 2 · Rô-ma 2 · Giê-rê-mi 40 · Thi Thiên 15, 16
- Ngày 2251 Sa-mu-ên 3 · Rô-ma 3 · Giê-rê-mi 41 · Thi Thiên 17
- Ngày 2261 Sa-mu-ên 4 · Rô-ma 4 · Giê-rê-mi 42 · Thi Thiên 18
- Ngày 2271 Sa-mu-ên 5, 6 · Rô-ma 5 · Giê-rê-mi 43 · Thi Thiên 19
- Ngày 2281 Sa-mu-ên 7, 8 · Rô-ma 6 · Giê-rê-mi 44 · Thi Thiên 20, 21
- Ngày 2291 Sa-mu-ên 9 · Rô-ma 7 · Giê-rê-mi 46 · Thi Thiên 22
- Ngày 2301 Sa-mu-ên 10 · Rô-ma 8 · Giê-rê-mi 47 · Thi Thiên 23, 24
- Ngày 2311 Sa-mu-ên 11 · Rô-ma 9 · Giê-rê-mi 48 · Thi Thiên 25
- Ngày 2321 Sa-mu-ên 12 · Rô-ma 10 · Giê-rê-mi 49 · Thi Thiên 26, 27
- Ngày 2331 Sa-mu-ên 13 · Rô-ma 11 · Giê-rê-mi 50 · Thi Thiên 28, 29
- Ngày 2341 Sa-mu-ên 14 · Rô-ma 12 · Giê-rê-mi 51 · Thi Thiên 30
- Ngày 2351 Sa-mu-ên 15 · Rô-ma 13 · Giê-rê-mi 52 · Thi Thiên 31
- Ngày 2361 Sa-mu-ên 16 · Rô-ma 14 · Ca Thương 1 · Thi Thiên 32
- Ngày 2371 Sa-mu-ên 17 · Rô-ma 15 · Ca Thương 2 · Thi Thiên 33
- Ngày 2381 Sa-mu-ên 18 · Rô-ma 16 · Ca Thương 3 · Thi Thiên 34
- Ngày 2391 Sa-mu-ên 19 · 1 Cô-rinh-tô 1 · Ca Thương 4 · Thi Thiên 35
- Ngày 2401 Sa-mu-ên 20 · 1 Cô-rinh-tô 2 · Ca Thương 5 · Thi Thiên 36
- Ngày 2411 Sa-mu-ên 21, 22 · 1 Cô-rinh-tô 3 · Ê-xê-chi-ên 1 · Thi Thiên 37
- Ngày 2421 Sa-mu-ên 23 · 1 Cô-rinh-tô 4 · Ê-xê-chi-ên 2 · Thi Thiên 38
- Ngày 2431 Sa-mu-ên 24 · 1 Cô-rinh-tô 5 · Ê-xê-chi-ên 3 · Thi Thiên 39
- Ngày 2441 Sa-mu-ên 25 · 1 Cô-rinh-tô 6 · Ê-xê-chi-ên 4 · Thi Thiên 40, 41
- Ngày 2451 Sa-mu-ên 26 · 1 Cô-rinh-tô 7 · Ê-xê-chi-ên 5 · Thi Thiên 42, 43
- Ngày 2461 Sa-mu-ên 27 · 1 Cô-rinh-tô 8 · Ê-xê-chi-ên 6 · Thi Thiên 44
- Ngày 2471 Sa-mu-ên 28 · 1 Cô-rinh-tô 9 · Ê-xê-chi-ên 7 · Thi Thiên 45
- Ngày 2481 Sa-mu-ên 29, 30 · 1 Cô-rinh-tô 10 · Ê-xê-chi-ên 8 · Thi Thiên 46, 47
- Ngày 2491 Sa-mu-ên 31 · 1 Cô-rinh-tô 11 · Ê-xê-chi-ên 9 · Thi Thiên 48
- Ngày 2502 Sa-mu-ên 1 · 1 Cô-rinh-tô 12 · Ê-xê-chi-ên 10 · Thi Thiên 49
- Ngày 2512 Sa-mu-ên 2 · 1 Cô-rinh-tô 13 · Ê-xê-chi-ên 11 · Thi Thiên 50
- Ngày 2522 Sa-mu-ên 3 · 1 Cô-rinh-tô 14 · Ê-xê-chi-ên 12 · Thi Thiên 51
- Ngày 2532 Sa-mu-ên 4, 5 · 1 Cô-rinh-tô 15 · Ê-xê-chi-ên 13 · Thi Thiên 52, 53, 54
- Ngày 2542 Sa-mu-ên 6 · 1 Cô-rinh-tô 16 · Ê-xê-chi-ên 14 · Thi Thiên 55
- Ngày 2552 Sa-mu-ên 7 · 2 Cô-rinh-tô 1 · Ê-xê-chi-ên 15 · Thi Thiên 56, 57
- Ngày 2562 Sa-mu-ên 8, 9 · 2 Cô-rinh-tô 2 · Ê-xê-chi-ên 16 · Thi Thiên 58, 59
- Ngày 2572 Sa-mu-ên 10 · 2 Cô-rinh-tô 3 · Ê-xê-chi-ên 17 · Thi Thiên 60, 61
- Ngày 2582 Sa-mu-ên 11 · 2 Cô-rinh-tô 4 · Ê-xê-chi-ên 18 · Thi Thiên 62, 63
- Ngày 2592 Sa-mu-ên 12 · 2 Cô-rinh-tô 5 · Ê-xê-chi-ên 19 · Thi Thiên 64, 65
- Ngày 2602 Sa-mu-ên 13 · 2 Cô-rinh-tô 6 · Ê-xê-chi-ên 20 · Thi Thiên 66, 67
- Ngày 2612 Sa-mu-ên 14 · 2 Cô-rinh-tô 7 · Ê-xê-chi-ên 21 · Thi Thiên 68
- Ngày 2622 Sa-mu-ên 15 · 2 Cô-rinh-tô 8 · Ê-xê-chi-ên 22 · Thi Thiên 69
- Ngày 2632 Sa-mu-ên 16 · 2 Cô-rinh-tô 9 · Ê-xê-chi-ên 23 · Thi Thiên 70, 71
- Ngày 2642 Sa-mu-ên 17 · 2 Cô-rinh-tô 10 · Ê-xê-chi-ên 24 · Thi Thiên 72
- Ngày 2652 Sa-mu-ên 18 · 2 Cô-rinh-tô 11 · Ê-xê-chi-ên 25 · Thi Thiên 73
- Ngày 2662 Sa-mu-ên 19 · 2 Cô-rinh-tô 12 · Ê-xê-chi-ên 26 · Thi Thiên 74
- Ngày 2672 Sa-mu-ên 20 · 2 Cô-rinh-tô 13 · Ê-xê-chi-ên 27 · Thi Thiên 75, 76
- Ngày 2682 Sa-mu-ên 21 · Ga-la-ti 1 · Ê-xê-chi-ên 28 · Thi Thiên 77
- Ngày 2692 Sa-mu-ên 22 · Ga-la-ti 2 · Ê-xê-chi-ên 29Thi 78:1–37
- Ngày 2702 Sa-mu-ên 23 · Ga-la-ti 3 · Ê-xê-chi-ên 30Thi 78:38–72
- Ngày 2712 Sa-mu-ên 24 · Ga-la-ti 4 · Ê-xê-chi-ên 31 · Thi Thiên 79
- Ngày 2721 Các Vua 1 · Ga-la-ti 5 · Ê-xê-chi-ên 32 · Thi Thiên 80
- Ngày 2731 Các Vua 2 · Ga-la-ti 6 · Ê-xê-chi-ên 33 · Thi Thiên 81, 82
- Ngày 2741 Các Vua 3 · Ê-phê-sô 1 · Ê-xê-chi-ên 34 · Thi Thiên 83, 84
- Ngày 2751 Các Vua 4, 5 · Ê-phê-sô 2 · Ê-xê-chi-ên 35 · Thi Thiên 85
- Ngày 2761 Các Vua 6 · Ê-phê-sô 3 · Ê-xê-chi-ên 36 · Thi Thiên 86
- Ngày 2771 Các Vua 7 · Ê-phê-sô 4 · Ê-xê-chi-ên 37 · Thi Thiên 87, 88
- Ngày 2781 Các Vua 8 · Ê-phê-sô 5 · Ê-xê-chi-ên 38 · Thi Thiên 89
- Ngày 2791 Các Vua 9 · Ê-phê-sô 6 · Ê-xê-chi-ên 39 · Thi Thiên 90
- Ngày 2801 Các Vua 10 · Phi-líp 1 · Ê-xê-chi-ên 40 · Thi Thiên 91
- Ngày 2811 Các Vua 11 · Phi-líp 2 · Ê-xê-chi-ên 41 · Thi Thiên 92, 93
- Ngày 2821 Các Vua 12 · Phi-líp 3 · Ê-xê-chi-ên 42 · Thi Thiên 94
- Ngày 2831 Các Vua 13 · Phi-líp 4 · Ê-xê-chi-ên 43 · Thi Thiên 95, 96
- Ngày 2841 Các Vua 14 · Cô-lô-se 1 · Ê-xê-chi-ên 44 · Thi Thiên 97, 98
- Ngày 2851 Các Vua 15 · Cô-lô-se 2 · Ê-xê-chi-ên 45 · Thi Thiên 99, 100, 101
- Ngày 2861 Các Vua 16 · Cô-lô-se 3 · Ê-xê-chi-ên 46 · Thi Thiên 102
- Ngày 2871 Các Vua 17 · Cô-lô-se 4 · Ê-xê-chi-ên 47 · Thi Thiên 103
- Ngày 2881 Các Vua 18 · 1 Tê-sa-lô-ni-ca 1 · Ê-xê-chi-ên 48 · Thi Thiên 104
- Ngày 2891 Các Vua 19 · 1 Tê-sa-lô-ni-ca 2 · Đa-ni-ên 1 · Thi Thiên 105
- Ngày 2901 Các Vua 20 · 1 Tê-sa-lô-ni-ca 3 · Đa-ni-ên 2 · Thi Thiên 106
- Ngày 2911 Các Vua 21 · 1 Tê-sa-lô-ni-ca 4 · Đa-ni-ên 3 · Thi Thiên 107
- Ngày 2921 Các Vua 22 · 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5 · Đa-ni-ên 4 · Thi Thiên 108, 109
- Ngày 2932 Các Vua 1 · 2 Tê-sa-lô-ni-ca 1 · Đa-ni-ên 5 · Thi Thiên 110, 111
- Ngày 2942 Các Vua 2 · 2 Tê-sa-lô-ni-ca 2 · Đa-ni-ên 6 · Thi Thiên 112, 113
- Ngày 2952 Các Vua 3 · 2 Tê-sa-lô-ni-ca 3 · Đa-ni-ên 7 · Thi Thiên 114, 115
- Ngày 2962 Các Vua 4 · 1 Ti-mô-thê 1 · Đa-ni-ên 8 · Thi Thiên 116
- Ngày 2972 Các Vua 5 · 1 Ti-mô-thê 2 · Đa-ni-ên 9 · Thi Thiên 117, 118
- Ngày 2982 Các Vua 6 · 1 Ti-mô-thê 3 · Đa-ni-ên 10Thi 119:1–24
- Ngày 2992 Các Vua 7 · 1 Ti-mô-thê 4 · Đa-ni-ên 11Thi 119:25–48
- Ngày 3002 Các Vua 8 · 1 Ti-mô-thê 5 · Đa-ni-ên 12Thi 119:49–72
- Ngày 3012 Các Vua 9 · 1 Ti-mô-thê 6 · Ô-sê 1Thi 119:73–96
- Ngày 3022 Các Vua 10 · 2 Ti-mô-thê 1 · Ô-sê 2Thi 119:97–120
- Ngày 3032 Các Vua 11, 12 · 2 Ti-mô-thê 2 · Ô-sê 3, 4Thi 119:121–144
- Ngày 3042 Các Vua 13 · 2 Ti-mô-thê 3 · Ô-sê 5, 6Thi 119:145–176
- Ngày 3052 Các Vua 14 · 2 Ti-mô-thê 4 · Ô-sê 7 · Thi Thiên 120, 121, 122
- Ngày 3062 Các Vua 15 · Tít 1 · Ô-sê 8 · Thi Thiên 123, 124, 125
- Ngày 3072 Các Vua 16 · Tít 2 · Ô-sê 9 · Thi Thiên 126, 127, 128
- Ngày 3082 Các Vua 17 · Tít 3 · Ô-sê 10 · Thi Thiên 129, 130, 131
- Ngày 3092 Các Vua 18 · Phi-lê-môn 1 · Ô-sê 11 · Thi Thiên 132, 133, 134
- Ngày 3102 Các Vua 19 · Hê-bơ-rơ 1 · Ô-sê 12 · Thi Thiên 135, 136
- Ngày 3112 Các Vua 20 · Hê-bơ-rơ 2 · Ô-sê 13 · Thi Thiên 137, 138
- Ngày 3122 Các Vua 21 · Hê-bơ-rơ 3 · Ô-sê 14 · Thi Thiên 139
- Ngày 3132 Các Vua 22 · Hê-bơ-rơ 4 · Giô-ên 1 · Thi Thiên 140, 141
- Ngày 3142 Các Vua 23 · Hê-bơ-rơ 5 · Giô-ên 2 · Thi Thiên 142
- Ngày 3152 Các Vua 24 · Hê-bơ-rơ 6 · Giô-ên 3 · Thi Thiên 143
- Ngày 3162 Các Vua 25 · Hê-bơ-rơ 7 · A-mốt 1 · Thi Thiên 144
- Ngày 3171 Sử Ký 1, 2 · Hê-bơ-rơ 8 · A-mốt 2 · Thi Thiên 145
- Ngày 3181 Sử Ký 3, 4 · Hê-bơ-rơ 9 · A-mốt 3 · Thi Thiên 146, 147
- Ngày 3191 Sử Ký 5, 6 · Hê-bơ-rơ 10 · A-mốt 4 · Thi Thiên 148, 149, 150
- Ngày 3201 Sử Ký 7, 8 · Hê-bơ-rơ 11 · A-mốt 5Lu 1:1–38
- Ngày 3211 Sử Ký 9, 10 · Hê-bơ-rơ 12 · A-mốt 6Lu 1:39–80
- Ngày 3221 Sử Ký 11, 12 · Hê-bơ-rơ 13 · A-mốt 7 · Lu-ca 2
- Ngày 3231 Sử Ký 13, 14 · Gia-cơ 1 · A-mốt 8 · Lu-ca 3
- Ngày 3241 Sử Ký 15 · Gia-cơ 2 · A-mốt 9 · Lu-ca 4
- Ngày 3251 Sử Ký 16 · Gia-cơ 3 · Áp-đia 1 · Lu-ca 5
- Ngày 3261 Sử Ký 17 · Gia-cơ 4 · Giô-na 1 · Lu-ca 6
- Ngày 3271 Sử Ký 18 · Gia-cơ 5 · Giô-na 2 · Lu-ca 7
- Ngày 3281 Sử Ký 19, 20 · 1 Phi-e-rơ 1 · Giô-na 3 · Lu-ca 8
- Ngày 3291 Sử Ký 21 · 1 Phi-e-rơ 2 · Giô-na 4 · Lu-ca 9
- Ngày 3301 Sử Ký 22 · 1 Phi-e-rơ 3 · Mi-chê 1 · Lu-ca 10
- Ngày 3311 Sử Ký 23 · 1 Phi-e-rơ 4 · Mi-chê 2 · Lu-ca 11
- Ngày 3321 Sử Ký 24, 25 · 1 Phi-e-rơ 5 · Mi-chê 3 · Lu-ca 12
- Ngày 3331 Sử Ký 26, 27 · 2 Phi-e-rơ 1 · Mi-chê 4 · Lu-ca 13
- Ngày 3341 Sử Ký 28 · 2 Phi-e-rơ 2 · Mi-chê 5 · Lu-ca 14
- Ngày 3351 Sử Ký 29 · 2 Phi-e-rơ 3 · Mi-chê 6 · Lu-ca 15
- Ngày 3362 Sử Ký 1 · 1 Giăng 1 · Mi-chê 7 · Lu-ca 16
- Ngày 3372 Sử Ký 2 · 1 Giăng 2 · Na-hum 1 · Lu-ca 17
- Ngày 3382 Sử Ký 3, 4 · 1 Giăng 3 · Na-hum 2 · Lu-ca 18
- Ngày 3392 Sử Ký 52 Sử 6:1–111 Giăng 4 · Na-hum 3 · Lu-ca 19
- Ngày 3402 Sử 6:12–421 Giăng 5 · Ha-ba-cúc 1 · Lu-ca 20
- Ngày 3412 Sử Ký 7 · 2 Giăng 1 · Ha-ba-cúc 2 · Lu-ca 21
- Ngày 3422 Sử Ký 8 · 3 Giăng 1 · Ha-ba-cúc 3 · Lu-ca 22
- Ngày 3432 Sử Ký 9 · Giu-đe 1 · Sô-phô-ni 1 · Lu-ca 23
- Ngày 3442 Sử Ký 10 · Khải Huyền 1 · Sô-phô-ni 2 · Lu-ca 24
- Ngày 3452 Sử Ký 11, 12 · Khải Huyền 2 · Sô-phô-ni 3 · Giăng 1
- Ngày 3462 Sử Ký 13 · Khải Huyền 3 · A-ghê 1 · Giăng 2
- Ngày 3472 Sử Ký 14, 15 · Khải Huyền 4 · A-ghê 2 · Giăng 3
- Ngày 3482 Sử Ký 16 · Khải Huyền 5 · Xa-cha-ri 1 · Giăng 4
- Ngày 3492 Sử Ký 17 · Khải Huyền 6 · Xa-cha-ri 2 · Giăng 5
- Ngày 3502 Sử Ký 18 · Khải Huyền 7 · Xa-cha-ri 3 · Giăng 6
- Ngày 3512 Sử Ký 19, 20 · Khải Huyền 8 · Xa-cha-ri 4 · Giăng 7
- Ngày 3522 Sử Ký 21 · Khải Huyền 9 · Xa-cha-ri 5 · Giăng 8
- Ngày 3532 Sử Ký 22, 23 · Khải Huyền 10 · Xa-cha-ri 6 · Giăng 9
- Ngày 3542 Sử Ký 24 · Khải Huyền 11 · Xa-cha-ri 7 · Giăng 10
- Ngày 3552 Sử Ký 25 · Khải Huyền 12 · Xa-cha-ri 8 · Giăng 11
- Ngày 3562 Sử Ký 26 · Khải Huyền 13 · Xa-cha-ri 9 · Giăng 12
- Ngày 3572 Sử Ký 27, 28 · Khải Huyền 14 · Xa-cha-ri 10 · Giăng 13
- Ngày 3582 Sử Ký 29 · Khải Huyền 15 · Xa-cha-ri 11 · Giăng 14
- Ngày 3592 Sử Ký 30 · Khải Huyền 16 · Xa-cha-ri 12Xa 13:1Giăng 15
- Ngày 3602 Sử Ký 31 · Khải Huyền 17Xa 13:2–9Giăng 16
- Ngày 3612 Sử Ký 32 · Khải Huyền 18 · Xa-cha-ri 14 · Giăng 17
- Ngày 3622 Sử Ký 33 · Khải Huyền 19 · Ma-la-chi 1 · Giăng 18
- Ngày 3632 Sử Ký 34 · Khải Huyền 20 · Ma-la-chi 2 · Giăng 19
- Ngày 3642 Sử Ký 35 · Khải Huyền 21 · Ma-la-chi 3 · Giăng 20
- Ngày 3652 Sử Ký 36 · Khải Huyền 22 · Ma-la-chi 4 · Giăng 21
Trong ứng dụng, kế hoạch ghi nhớ chỗ bạn đang đọc, đánh dấu những ngày đã đọc và nhắc bạn mỗi ngày. Kinh Thánh (Bản Truyền Thống 1925).